Chia động từ amount
All Tenses of the Verb "amount"
Một động từ, mười hai thì. Xem amount biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
amount · amounted · will amountViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + amountingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + amountedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + amountingThì hiện tại
Her savings amount to thousands of dollars.
Số tiền tiết kiệm của cô ấy lên tới hàng nghìn đô la.
The expenses are amounting to more than expected.
Chi phí đang lên tới mức cao hơn dự kiến.
His donations have amounted to a huge total.
Các khoản quyên góp của anh ấy đã lên tới một tổng số lớn.
Losses have been amounting to record levels this year.
Khoản lỗ đã liên tục lên tới mức kỷ lục trong năm nay.
Thì quá khứ
The bill amounted to two hundred dollars last month.
Hóa đơn đã lên tới hai trăm đô la vào tháng trước.
The debt was amounting to trouble when they finally checked.
Khoản nợ đang lên tới mức rắc rối khi họ cuối cùng kiểm tra.
The total had amounted to a record figure before the audit.
Tổng số đã lên tới một con số kỷ lục trước khi kiểm toán.
The interest had been amounting to a huge sum for years before it was paid off.
Lãi suất đã liên tục lên tới một khoản lớn suốt nhiều năm trước khi được trả hết.
Thì tương lai
The total will amount to over a thousand dollars.
Tổng số sẽ lên tới hơn một nghìn đô la.
Next year the fees will be amounting to a much larger figure.
Năm sau các khoản phí sẽ đang lên tới một con số lớn hơn nhiều.
By 2027 the damages will have amounted to billions.
Đến năm 2027, thiệt hại sẽ đã lên tới hàng tỷ đô la.
By 2030 the deficit will have been amounting to record levels for ten years.
Đến năm 2030, khoản thâm hụt sẽ đã liên tục lên tới mức kỷ lục suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + amount / amounts | Quá khứ đơn S + amounted | Tương lai đơn S + will + amount |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + amounting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + amounting | Tương lai tiếp diễn S + will be + amounting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + amounted | Quá khứ hoàn thành S + had + amounted | Tương lai hoàn thành S + will have + amounted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + amounting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + amounting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + amounting |
Luyện chia amount qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the bill) đi với has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn amounted.
Sau will phải dùng động từ nguyên mẫu (amount), không thêm -ing.
