GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ amount

All Tenses of the Verb "amount"

Một động từ, mười hai thì. Xem amount biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUamount
V2 · QUÁ KHỨamounted
V3 · PHÂN TỪamounted
V-INGamounting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

amount · amounted · will amount
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + amounting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + amounted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + amounting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + amount / amounts
Khẳng định:The debt amounts to a huge sum.
Phủ định:This discount doesn't amount to much.
Nghi vấn:Does the fine amount to a lot of money?

Her savings amount to thousands of dollars.

Số tiền tiết kiệm của cô ấy lên tới hàng nghìn đô la.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + amounting
Khẳng định:The losses are amounting to millions this quarter.
Phủ định:The costs aren't amounting to much yet.
Nghi vấn:Is the damage amounting to a big loss?

The expenses are amounting to more than expected.

Chi phí đang lên tới mức cao hơn dự kiến.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + amounted
Khẳng định:The debt has amounted to over a million.
Phủ định:The fines haven't amounted to much this year.
Nghi vấn:Has the damage amounted to a large sum?

His donations have amounted to a huge total.

Các khoản quyên góp của anh ấy đã lên tới một tổng số lớn.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + amounting
Khẳng định:The costs have been amounting to more each month.
Phủ định:The interest hasn't been amounting to much lately.
Nghi vấn:How much have the fees been amounting to?

Losses have been amounting to record levels this year.

Khoản lỗ đã liên tục lên tới mức kỷ lục trong năm nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + amounted
Khẳng định:The total amounted to five thousand dollars.
Phủ định:The damage didn't amount to much.
Nghi vấn:Did the losses amount to a large sum?

The bill amounted to two hundred dollars last month.

Hóa đơn đã lên tới hai trăm đô la vào tháng trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + amounting
Khẳng định:The costs were amounting to a fortune by the end of the year.
Phủ định:The fees weren't amounting to much at that time.
Nghi vấn:Were the losses amounting to millions back then?

The debt was amounting to trouble when they finally checked.

Khoản nợ đang lên tới mức rắc rối khi họ cuối cùng kiểm tra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + amounted
Khẳng định:The debt had amounted to a fortune before they intervened.
Phủ định:The fine hadn't amounted to much before the appeal.
Nghi vấn:Had the losses amounted to a lot by then?

The total had amounted to a record figure before the audit.

Tổng số đã lên tới một con số kỷ lục trước khi kiểm toán.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + amounting
Khẳng định:The costs had been amounting to more for months before anyone noticed.
Phủ định:The debt hadn't been amounting to much before the crisis.
Nghi vấn:Had the losses been amounting to millions for years?

The interest had been amounting to a huge sum for years before it was paid off.

Lãi suất đã liên tục lên tới một khoản lớn suốt nhiều năm trước khi được trả hết.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + amount
Khẳng định:The repairs will amount to a large expense.
Phủ định:The fine won't amount to much.
Nghi vấn:Will the damage amount to a big loss?

The total will amount to over a thousand dollars.

Tổng số sẽ lên tới hơn một nghìn đô la.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + amounting
Khẳng định:By next quarter the losses will be amounting to millions.
Phủ định:The costs won't be amounting to much by then.
Nghi vấn:Will the debt be amounting to a fortune by year end?

Next year the fees will be amounting to a much larger figure.

Năm sau các khoản phí sẽ đang lên tới một con số lớn hơn nhiều.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + amounted
Khẳng định:By December the debt will have amounted to a huge sum.
Phủ định:The fine won't have amounted to much by then.
Nghi vấn:Will the losses have amounted to millions by next year?

By 2027 the damages will have amounted to billions.

Đến năm 2027, thiệt hại sẽ đã lên tới hàng tỷ đô la.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + amounting
Khẳng định:By June the losses will have been amounting to record levels for a year.
Phủ định:The costs won't have been amounting to much by then.
Nghi vấn:Will the debt have been amounting to millions for a decade by 2030?

By 2030 the deficit will have been amounting to record levels for ten years.

Đến năm 2030, khoản thâm hụt sẽ đã liên tục lên tới mức kỷ lục suốt mười năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + amount / amounts
Quá khứ đơn
S + amounted
Tương lai đơn
S + will + amount
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + amounting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + amounting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + amounting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + amounted
Quá khứ hoàn thành
S + had + amounted
Tương lai hoàn thành
S + will have + amounted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + amounting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + amounting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + amounting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia amount qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The bill have amounted to a lot.The bill has amounted to a lot.

Chủ ngữ số ít (the bill) đi với has, không dùng have.

The debt amount to a million last year.The debt amounted to a million last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn amounted.

The costs will amounting to more next year.The costs will amount to more next year.

Sau will phải dùng động từ nguyên mẫu (amount), không thêm -ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#amount#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS