Chia động từ amortize
All Tenses of the Verb "amortize"
Một động từ, mười hai thì. Xem amortize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
amortize · amortized · will amortizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + amortizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + amortizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + amortizingThì hiện tại
Businesses amortize intangible assets over their useful life.
Các doanh nghiệp khấu hao tài sản vô hình trong suốt vòng đời sử dụng của chúng.
We are amortizing the equipment cost over five years.
Chúng tôi đang khấu hao chi phí thiết bị trong năm năm.
The firm has amortized the bond premium over its term.
Công ty đã khấu hao khoản phí trái phiếu trong suốt kỳ hạn của nó.
They have been amortizing the debt for three years.
Họ đã khấu hao khoản nợ này trong ba năm qua.
Thì quá khứ
The bank amortized the mortgage over thirty years.
Ngân hàng đã khấu hao khoản vay thế chấp trong ba mươi năm.
We were amortizing the bond discount when rates changed.
Chúng tôi đang khấu hao khoản chiết khấu trái phiếu thì lãi suất thay đổi.
The firm had amortized the license before the merger.
Công ty đã khấu hao xong giấy phép trước khi sáp nhập.
We had been amortizing the equipment for a decade before replacing it.
Chúng tôi đã khấu hao thiết bị trong một thập kỷ trước khi thay thế nó.
Thì tương lai
We will amortize the software cost over three years.
Chúng tôi sẽ khấu hao chi phí phần mềm trong ba năm.
By then, we will be amortizing the new equipment.
Lúc đó, chúng tôi sẽ đang khấu hao thiết bị mới.
By next year, we will have amortized the license fully.
Đến năm sau, chúng tôi sẽ đã khấu hao xong giấy phép đó.
By 2030, they will have been amortizing the mortgage for two decades.
Đến năm 2030, họ sẽ đã khấu hao khoản vay thế chấp trong hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + amortize / amortizes | Quá khứ đơn S + amortized | Tương lai đơn S + will + amortize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + amortizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + amortizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + amortizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + amortized | Quá khứ hoàn thành S + had + amortized | Tương lai hoàn thành S + will have + amortized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + amortizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + amortizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + amortizing |
Luyện chia amortize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es (amortize → amortizes).
Sau have/has phải dùng V3 (amortized), không dùng động từ nguyên mẫu.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.

