Chia động từ amend
All Tenses of the Verb "amend"
Một động từ, mười hai thì. Xem amend biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
amend · amended · will amendViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + amendingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + amendedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + amendingThì hiện tại
Parliament amends the constitution when necessary.
Quốc hội sửa đổi hiến pháp khi cần thiết.
We are amending the agreement this week.
Chúng tôi đang sửa đổi thỏa thuận trong tuần này.
The government has already amended the law.
Chính phủ đã sửa đổi luật rồi.
They have been amending the treaty for months.
Họ đã sửa đổi hiệp ước trong nhiều tháng nay.
Thì quá khứ
The team amended the proposal last week.
Nhóm đã sửa đổi đề xuất tuần trước.
She was amending the clause when I called.
Cô ấy đang sửa đổi điều khoản khi tôi gọi.
The committee had amended the draft before the meeting started.
Ủy ban đã sửa đổi bản dự thảo trước khi cuộc họp bắt đầu.
The lawyers had been amending the contract for days before signing.
Các luật sư đã sửa đổi hợp đồng suốt nhiều ngày trước khi ký.
Thì tương lai
We will amend the schedule if needed.
Chúng tôi sẽ sửa đổi lịch trình nếu cần.
At 10am we will be amending the agreement.
10 giờ sáng chúng tôi sẽ đang sửa đổi thỏa thuận.
By next year the council will have amended ten laws.
Đến năm sau, hội đồng sẽ đã sửa đổi mười đạo luật.
By 2027 they will have been amending that law for a decade.
Đến năm 2027, họ sẽ đã sửa đổi đạo luật đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + amend / amends | Quá khứ đơn S + amended | Tương lai đơn S + will + amend |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + amending | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + amending | Tương lai tiếp diễn S + will be + amending |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + amended | Quá khứ hoàn thành S + had + amended | Tương lai hoàn thành S + will have + amended |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + amending | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + amending | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + amending |
Luyện chia amend qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (amended), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn amended.
Sau will phải dùng động từ nguyên mẫu (amend), không thêm -ing.
