Chia động từ ambush
All Tenses of the Verb "ambush"
Một động từ, mười hai thì. Xem ambush biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
ambush · ambushed · will ambushViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + ambushingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + ambushedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + ambushingThì hiện tại
Reporters sometimes ambush celebrities outside restaurants.
Đôi khi các phóng viên phục kích người nổi tiếng bên ngoài nhà hàng.
The team is ambushing the rival players with a surprise strategy.
Đội đang phục kích các cầu thủ đối phương bằng chiến thuật bất ngờ.
Photographers have ambushed the actress outside her hotel.
Các nhiếp ảnh gia đã phục kích nữ diễn viên bên ngoài khách sạn.
Journalists have been ambushing the senator outside his office.
Các nhà báo đã phục kích vị thượng nghị sĩ bên ngoài văn phòng ông suốt thời gian qua.
Thì quá khứ
Bandits ambushed the caravan near the mountain pass.
Bọn cướp đã phục kích đoàn xe gần đèo núi.
The gang was ambushing the truck when police intervened.
Băng nhóm đang phục kích chiếc xe tải thì cảnh sát can thiệp.
The bandits had ambushed the caravan before the guards noticed.
Bọn cướp đã phục kích đoàn xe trước khi lính canh nhận ra.
The gang had been ambushing travelers for years before they were arrested.
Băng nhóm đã phục kích khách bộ hành suốt nhiều năm trước khi bị bắt.
Thì tương lai
Photographers will ambush the actor outside the premiere.
Các nhiếp ảnh gia sẽ phục kích nam diễn viên bên ngoài buổi công chiếu.
By midnight the gang will be ambushing the delivery trucks.
Đến nửa đêm băng nhóm sẽ đang phục kích các xe tải giao hàng.
By the end of the tour, fans will have ambushed the band at every stop.
Đến cuối chuyến lưu diễn, người hâm mộ sẽ đã phục kích ban nhạc ở mọi điểm dừng.
By next winter the gang will have been ambushing travelers for a decade.
Đến mùa đông tới băng nhóm sẽ đã phục kích khách bộ hành suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + ambush / ambushes | Quá khứ đơn S + ambushed | Tương lai đơn S + will + ambush |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + ambushing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + ambushing | Tương lai tiếp diễn S + will be + ambushing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + ambushed | Quá khứ hoàn thành S + had + ambushed | Tương lai hoàn thành S + will have + ambushed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + ambushing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + ambushing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + ambushing |
Luyện chia ambush qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Ở thì quá khứ đơn phải thêm -ed, không giữ nguyên dạng động từ gốc.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

