Chia động từ amble
All Tenses of the Verb "amble"
Một động từ, mười hai thì. Xem amble biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
amble · ambled · will ambleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + amblingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + ambledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + amblingThì hiện tại
The old man ambles along the beach at sunset.
Ông cụ tản bộ dọc bờ biển lúc hoàng hôn.
The couple is ambling through the old town this afternoon.
Đôi bạn trẻ đang thong thả dạo qua phố cổ chiều nay.
She has ambled past the same café three times.
Cô ấy đã tản bộ ngang qua quán cà phê đó ba lần rồi.
We have been ambling along this trail since morning.
Chúng tôi đã thong thả đi trên con đường mòn này từ sáng.
Thì quá khứ
The tourists ambled along the cobblestone streets.
Nhóm du khách đã thong thả dạo trên những con phố lát đá.
We were ambling along the shore when the sun set.
Chúng tôi đang thong thả dạo dọc bờ biển khi mặt trời lặn.
By the time we joined them, they had already ambled past the fountain.
Khi chúng tôi đến, họ đã tản bộ qua đài phun nước rồi.
We had been ambling through the gardens for a while before we sat down.
Chúng tôi đã thong thả dạo trong vườn một lúc trước khi ngồi xuống nghỉ.
Thì tương lai
They will amble through the old quarter tomorrow morning.
Ngày mai họ sẽ thong thả dạo qua khu phố cổ.
By sunset, they will be ambling back to the hotel.
Đến lúc hoàng hôn, họ sẽ đang thong thả trở về khách sạn.
By next week, he will have ambled along every trail in the reserve.
Đến tuần sau, anh ấy sẽ đã thong thả đi hết mọi con đường mòn trong khu bảo tồn.
By evening, they will have been ambling through the gardens all day.
Đến tối, họ sẽ đã thong thả dạo trong vườn suốt cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + amble / ambles | Quá khứ đơn S + ambled | Tương lai đơn S + will + amble |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + ambling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + ambling | Tương lai tiếp diễn S + will be + ambling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + ambled | Quá khứ hoàn thành S + had + ambled | Tương lai hoàn thành S + will have + ambled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + ambling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + ambling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + ambling |
Luyện chia amble qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ 3 (he) → thêm -s ở hiện tại đơn: ambles.
Quá khứ tiếp diễn dùng was/were + V-ing (ambling), không dùng V3.
'Since' đi với thì hoàn thành (tiếp diễn), không dùng quá khứ đơn.

