Chia động từ amaze
All Tenses of the Verb "amaze"
Một động từ, mười hai thì. Xem amaze biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
amaze · amazed · will amazeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + amazingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + amazedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + amazingThì hiện tại
His speed amazes everyone at the competition.
Tốc độ của anh ấy khiến mọi người ở cuộc thi kinh ngạc.
This discovery is amazing researchers around the world.
Khám phá này đang khiến các nhà nghiên cứu trên khắp thế giới kinh ngạc.
The invention has amazed engineers across the industry.
Phát minh này đã khiến các kỹ sư trong ngành kinh ngạc.
Her talent has been amazing audiences since her debut.
Tài năng của cô ấy đã khiến khán giả kinh ngạc kể từ khi ra mắt.
Thì quá khứ
Her performance amazed everyone last night.
Màn trình diễn của cô ấy đã khiến mọi người kinh ngạc tối qua.
The speaker was amazing the audience when the microphone failed.
Diễn giả đang khiến khán giả kinh ngạc thì micro bị hỏng.
The results had already amazed the team before the report was published.
Kết quả đã khiến cả nhóm kinh ngạc trước khi báo cáo được công bố.
The band had been amazing audiences for a decade before they disbanded.
Ban nhạc đã khiến khán giả kinh ngạc suốt một thập kỷ trước khi tan rã.
Thì tương lai
Her next performance will amaze the whole world.
Màn trình diễn tiếp theo của cô ấy sẽ khiến cả thế giới kinh ngạc.
This time next month, the exhibit will be amazing thousands of visitors.
Giờ này tháng sau, triển lãm sẽ đang khiến hàng nghìn du khách kinh ngạc.
By 2030, this innovation will have amazed the entire scientific community.
Đến năm 2030, phát minh này sẽ đã khiến toàn bộ cộng đồng khoa học kinh ngạc.
By next year, she will have been amazing fans with her talent for fifteen years.
Đến năm sau, cô ấy sẽ đã khiến người hâm mộ kinh ngạc với tài năng của mình suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + amaze / amazes | Quá khứ đơn S + amazed | Tương lai đơn S + will + amaze |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + amazing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + amazing | Tương lai tiếp diễn S + will be + amazing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + amazed | Quá khứ hoàn thành S + had + amazed | Tương lai hoàn thành S + will have + amazed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + amazing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + amazing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + amazing |
Luyện chia amaze qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Diễn tả cảm xúc dùng tính từ V3 'amazed' (bị làm cho kinh ngạc), không dùng nguyên mẫu amaze.
Thì tiếp diễn cần V-ing (amazing) sau am/is/are, không dùng V3 (amazed).
Sau have/has phải dùng V3 (amazed), không dùng nguyên mẫu amaze.
