GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ amass

All Tenses of the Verb "amass"

Một động từ, mười hai thì. Xem amass biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUamass
V2 · QUÁ KHỨamassed
V3 · PHÂN TỪamassed
V-INGamassing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

amass · amassed · will amass
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + amassing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + amassed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + amassing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + amass / amasses
Khẳng định:He amasses a fortune over the years.
Phủ định:He doesn't amass much wealth.
Nghi vấn:Does she amass data for the report?

The company amasses huge profits every quarter.

Công ty tích lũy lợi nhuận khổng lồ mỗi quý.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + amassing
Khẳng định:She is amassing evidence for the case.
Phủ định:They aren't amassing enough supplies.
Nghi vấn:Is he amassing debt again?

The team is amassing data for the study right now.

Nhóm nghiên cứu đang thu thập dữ liệu cho nghiên cứu ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + amassed
Khẳng định:He has amassed a huge collection of books.
Phủ định:They haven't amassed enough votes yet.
Nghi vấn:Have you ever amassed so much debt?

She has amassed a small fortune from her business.

Cô ấy đã tích lũy được một khoản tài sản nhỏ từ công việc kinh doanh.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + amassing
Khẳng định:He has been amassing stamps since childhood.
Phủ định:We haven't been amassing much recently.
Nghi vấn:How long have you been amassing this collection?

They have been amassing resources for months.

Họ đã tích lũy nguồn lực trong nhiều tháng qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + amassed
Khẳng định:He amassed a huge fortune before he retired.
Phủ định:She didn't amass much money that year.
Nghi vấn:Did they amass enough evidence?

The general amassed a large army before the battle.

Vị tướng đã tập hợp một đội quân lớn trước trận chiến.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + amassing
Khẳng định:She was amassing data when the power went out.
Phủ định:They weren't amassing much wealth back then.
Nghi vấn:Was he amassing an army at that time?

The company was amassing profits throughout the decade.

Công ty đã đang tích lũy lợi nhuận suốt cả thập kỷ đó.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + amassed
Khẳng định:He had amassed a fortune before the crash.
Phủ định:She hadn't amassed enough savings by then.
Nghi vấn:Had they amassed enough troops before the attack?

By 1990, he had amassed a huge art collection.

Đến năm 1990, ông đã tích lũy được một bộ sưu tập nghệ thuật đồ sộ.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + amassing
Khẳng định:She had been amassing wealth for decades before she donated it.
Phủ định:We hadn't been amassing much before the reform.
Nghi vấn:Had you been amassing evidence for long before the trial?

They had been amassing supplies for months before the storm hit.

Họ đã tích trữ đồ dùng trong nhiều tháng trước khi cơn bão ập đến.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + amass
Khẳng định:He will amass a great fortune one day.
Phủ định:She won't amass much if she keeps spending.
Nghi vấn:Will they amass enough resources for the project?

The team will amass more data next month.

Nhóm sẽ thu thập thêm dữ liệu vào tháng tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + amassing
Khẳng định:This time next year, we will be amassing new inventory.
Phủ định:He won't be amassing wealth if he retires early.
Nghi vấn:Will you be amassing more evidence next week?

By next quarter, the firm will be amassing significant profits.

Đến quý tới, công ty sẽ đang tích lũy lợi nhuận đáng kể.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + amassed
Khẳng định:By 2030, she will have amassed a huge fortune.
Phủ định:They won't have amassed enough funds by the deadline.
Nghi vấn:Will you have amassed enough savings by retirement?

By the end of the year, he will have amassed a large collection.

Đến cuối năm, anh ấy sẽ đã tích lũy được một bộ sưu tập lớn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + amassing
Khẳng định:By 2030, she will have been amassing wealth for two decades.
Phủ định:They won't have been amassing much by then.
Nghi vấn:Will you have been amassing resources for ten years by then?

By next year, the company will have been amassing data for a decade.

Đến năm sau, công ty sẽ đã thu thập dữ liệu trong suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + amass / amasses
Quá khứ đơn
S + amassed
Tương lai đơn
S + will + amass
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + amassing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + amassing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + amassing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + amassed
Quá khứ hoàn thành
S + had + amassed
Tương lai hoàn thành
S + will have + amassed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + amassing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + amassing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + amassing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia amass qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have amass a lot of money.I have amassed a lot of money.

Sau have/has phải dùng V3 (amassed), không dùng nguyên mẫu.

She amass wealth last year.She amassed wealth last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn amassed.

He is amass evidence now.He is amassing evidence now.

Sau am/is/are phải dùng V-ing (amassing), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#amass#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS