Chia động từ amass
All Tenses of the Verb "amass"
Một động từ, mười hai thì. Xem amass biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
amass · amassed · will amassViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + amassingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + amassedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + amassingThì hiện tại
The company amasses huge profits every quarter.
Công ty tích lũy lợi nhuận khổng lồ mỗi quý.
The team is amassing data for the study right now.
Nhóm nghiên cứu đang thu thập dữ liệu cho nghiên cứu ngay lúc này.
She has amassed a small fortune from her business.
Cô ấy đã tích lũy được một khoản tài sản nhỏ từ công việc kinh doanh.
They have been amassing resources for months.
Họ đã tích lũy nguồn lực trong nhiều tháng qua.
Thì quá khứ
The general amassed a large army before the battle.
Vị tướng đã tập hợp một đội quân lớn trước trận chiến.
The company was amassing profits throughout the decade.
Công ty đã đang tích lũy lợi nhuận suốt cả thập kỷ đó.
By 1990, he had amassed a huge art collection.
Đến năm 1990, ông đã tích lũy được một bộ sưu tập nghệ thuật đồ sộ.
They had been amassing supplies for months before the storm hit.
Họ đã tích trữ đồ dùng trong nhiều tháng trước khi cơn bão ập đến.
Thì tương lai
The team will amass more data next month.
Nhóm sẽ thu thập thêm dữ liệu vào tháng tới.
By next quarter, the firm will be amassing significant profits.
Đến quý tới, công ty sẽ đang tích lũy lợi nhuận đáng kể.
By the end of the year, he will have amassed a large collection.
Đến cuối năm, anh ấy sẽ đã tích lũy được một bộ sưu tập lớn.
By next year, the company will have been amassing data for a decade.
Đến năm sau, công ty sẽ đã thu thập dữ liệu trong suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + amass / amasses | Quá khứ đơn S + amassed | Tương lai đơn S + will + amass |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + amassing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + amassing | Tương lai tiếp diễn S + will be + amassing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + amassed | Quá khứ hoàn thành S + had + amassed | Tương lai hoàn thành S + will have + amassed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + amassing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + amassing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + amassing |
Luyện chia amass qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (amassed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn amassed.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (amassing), không dùng nguyên mẫu.

