Chia động từ amalgamate
All Tenses of the Verb "amalgamate"
Một động từ, mười hai thì. Xem amalgamate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
amalgamate · amalgamated · will amalgamateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + amalgamatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + amalgamatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + amalgamatingThì hiện tại
These two elements amalgamate to form a new alloy.
Hai nguyên tố này hợp nhất để tạo thành một hợp kim mới.
The unions are amalgamating to increase their bargaining power.
Các công đoàn đang hợp nhất để tăng sức mạnh đàm phán.
The regional offices have amalgamated to cut costs.
Các văn phòng khu vực đã hợp nhất để cắt giảm chi phí.
The banks have been amalgamating their branches since the merger.
Các ngân hàng đã hợp nhất các chi nhánh từ sau vụ sáp nhập.
Thì quá khứ
The two schools amalgamated last September.
Hai trường đã hợp nhất vào tháng Chín năm ngoái.
The two departments were amalgamating throughout last quarter.
Hai phòng ban đang hợp nhất trong suốt quý trước.
The unions had already amalgamated when the strike began.
Các công đoàn đã hợp nhất trước khi cuộc đình công bắt đầu.
The banks had been amalgamating their branches for months before the announcement.
Các ngân hàng đã hợp nhất chi nhánh suốt nhiều tháng trước khi công bố.
Thì tương lai
The two departments will amalgamate under one director.
Hai phòng ban sẽ hợp nhất dưới một giám đốc.
This time next year the companies will be amalgamating their brands.
Giờ này năm sau các công ty sẽ đang hợp nhất thương hiệu của họ.
By next year the two schools will have amalgamated their programs.
Đến năm sau hai trường sẽ đã hợp nhất chương trình học của họ.
By 2030 the banks will have been amalgamating their branches for a decade.
Đến 2030 các ngân hàng sẽ đã hợp nhất chi nhánh suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + amalgamate / amalgamates | Quá khứ đơn S + amalgamated | Tương lai đơn S + will + amalgamate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + amalgamating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + amalgamating | Tương lai tiếp diễn S + will be + amalgamating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + amalgamated | Quá khứ hoàn thành S + had + amalgamated | Tương lai hoàn thành S + will have + amalgamated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + amalgamating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + amalgamating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + amalgamating |
Luyện chia amalgamate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (amalgamated), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn amalgamated.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (amalgamating), không dùng nguyên mẫu.

