GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ amalgamate

All Tenses of the Verb "amalgamate"

Một động từ, mười hai thì. Xem amalgamate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUamalgamate
V2 · QUÁ KHỨamalgamated
V3 · PHÂN TỪamalgamated
V-INGamalgamating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

amalgamate · amalgamated · will amalgamate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + amalgamating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + amalgamated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + amalgamating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình chung.
S + amalgamate / amalgamates
Khẳng định:The two departments amalgamate every fiscal year.
Phủ định:The firm doesn't amalgamate with rivals easily.
Nghi vấn:Does the union amalgamate smaller branches regularly?

These two elements amalgamate to form a new alloy.

Hai nguyên tố này hợp nhất để tạo thành một hợp kim mới.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + amalgamating
Khẳng định:The two banks are amalgamating this quarter.
Phủ định:They aren't amalgamating their teams yet.
Nghi vấn:Is the company amalgamating with its competitor now?

The unions are amalgamating to increase their bargaining power.

Các công đoàn đang hợp nhất để tăng sức mạnh đàm phán.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + amalgamated
Khẳng định:The two firms have amalgamated into one corporation.
Phủ định:The clubs haven't amalgamated despite talks.
Nghi vấn:Have the schools amalgamated their programs?

The regional offices have amalgamated to cut costs.

Các văn phòng khu vực đã hợp nhất để cắt giảm chi phí.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + amalgamating
Khẳng định:The two companies have been amalgamating their systems for months.
Phủ định:They haven't been amalgamating the departments smoothly.
Nghi vấn:Have the unions been amalgamating their resources this year?

The banks have been amalgamating their branches since the merger.

Các ngân hàng đã hợp nhất các chi nhánh từ sau vụ sáp nhập.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + amalgamated
Khẳng định:The two companies amalgamated in 2015.
Phủ định:The clubs didn't amalgamate last year.
Nghi vấn:Did the banks amalgamate after the crisis?

The two schools amalgamated last September.

Hai trường đã hợp nhất vào tháng Chín năm ngoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + amalgamating
Khẳng định:The firms were amalgamating when the market crashed.
Phủ định:They weren't amalgamating their finances at that stage.
Nghi vấn:Were the unions amalgamating during the negotiations?

The two departments were amalgamating throughout last quarter.

Hai phòng ban đang hợp nhất trong suốt quý trước.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + amalgamated
Khẳng định:The two banks had amalgamated before the new law passed.
Phủ định:The clubs hadn't amalgamated before the season started.
Nghi vấn:Had the companies amalgamated by the time you joined?

The unions had already amalgamated when the strike began.

Các công đoàn đã hợp nhất trước khi cuộc đình công bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + amalgamating
Khẳng định:The two firms had been amalgamating for a year before it was finalized.
Phủ định:They hadn't been amalgamating long before the deal fell through.
Nghi vấn:Had the schools been amalgamating their curricula before the change?

The banks had been amalgamating their branches for months before the announcement.

Các ngân hàng đã hợp nhất chi nhánh suốt nhiều tháng trước khi công bố.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + amalgamate
Khẳng định:The two firms will amalgamate next year.
Phủ định:The clubs won't amalgamate without member approval.
Nghi vấn:Will the banks amalgamate their operations soon?

The two departments will amalgamate under one director.

Hai phòng ban sẽ hợp nhất dưới một giám đốc.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + amalgamating
Khẳng định:By next month the firms will be amalgamating their databases.
Phủ định:They won't be amalgamating their teams that soon.
Nghi vấn:Will the unions be amalgamating their resources next quarter?

This time next year the companies will be amalgamating their brands.

Giờ này năm sau các công ty sẽ đang hợp nhất thương hiệu của họ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + amalgamated
Khẳng định:By 2027 the two banks will have amalgamated fully.
Phủ định:The clubs won't have amalgamated by the deadline.
Nghi vấn:Will the firms have amalgamated by the end of the year?

By next year the two schools will have amalgamated their programs.

Đến năm sau hai trường sẽ đã hợp nhất chương trình học của họ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + amalgamating
Khẳng định:By 2030 the firms will have been amalgamating their systems for a decade.
Phủ định:They won't have been amalgamating long by the review date.
Nghi vấn:Will the unions have been amalgamating for ten years by 2030?

By 2030 the banks will have been amalgamating their branches for a decade.

Đến 2030 các ngân hàng sẽ đã hợp nhất chi nhánh suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + amalgamate / amalgamates
Quá khứ đơn
S + amalgamated
Tương lai đơn
S + will + amalgamate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + amalgamating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + amalgamating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + amalgamating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + amalgamated
Quá khứ hoàn thành
S + had + amalgamated
Tương lai hoàn thành
S + will have + amalgamated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + amalgamating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + amalgamating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + amalgamating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia amalgamate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The two firms have amalgamate.The two firms have amalgamated.

Sau have/has phải dùng V3 (amalgamated), không dùng nguyên mẫu.

The banks amalgamate last year.The banks amalgamated last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn amalgamated.

The companies are amalgamate now.The companies are amalgamating now.

Sau am/is/are phải dùng V-ing (amalgamating), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#amalgamate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS