Chia động từ allocate
All Tenses of the Verb "allocate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *allocate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
allocate · allocated · will allocateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + allocatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + allocatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + allocatingThì hiện tại
The government allocates funds to public schools each year.
Chính phủ phân bổ ngân sách cho các trường công mỗi năm.
The committee is allocating seats for the event today.
Ủy ban đang phân bổ chỗ ngồi cho sự kiện hôm nay.
The board has allocated extra resources to the research team.
Ban lãnh đạo đã phân bổ thêm nguồn lực cho nhóm nghiên cứu.
The city has been allocating funds to infrastructure since 2019.
Thành phố đã phân bổ ngân sách cho cơ sở hạ tầng từ năm 2019.
Thì quá khứ
The government allocated relief money after the flood.
Chính phủ đã phân bổ tiền cứu trợ sau trận lũ.
The team was allocating workload when the new member arrived.
Nhóm đang phân công công việc thì thành viên mới đến.
The director had allocated the funds before the project began.
Giám đốc đã phân bổ kinh phí trước khi dự án bắt đầu.
The committee had been allocating grants for years before the funding was cut.
Ủy ban đã phân bổ tài trợ nhiều năm trước khi nguồn kinh phí bị cắt.
Thì tương lai
The department will allocate two staff to the new project.
Phòng ban sẽ phân công hai nhân viên cho dự án mới.
At the meeting tomorrow the CEO will be allocating the annual budget.
Trong cuộc họp ngày mai CEO sẽ đang phân bổ ngân sách hàng năm.
By the end of the month the team will have allocated all resources.
Đến cuối tháng nhóm sẽ đã phân bổ toàn bộ nguồn lực.
By next year the committee will have been allocating scholarships for 20 years.
Đến năm sau ủy ban sẽ đã phân bổ học bổng được 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + allocate / allocates | Quá khứ đơn S + allocated | Tương lai đơn S + will + allocate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + allocating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + allocating | Tương lai tiếp diễn S + will be + allocating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + allocated | Quá khứ hoàn thành S + had + allocated | Tương lai hoàn thành S + will have + allocated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + allocating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + allocating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + allocating |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (allocated), không dùng nguyên mẫu.
"Since" chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn yêu cầu thêm -ing vào động từ chính.
