GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ allocate

All Tenses of the Verb "allocate"

V1allocateV2allocatedV3allocatedV-ingallocating

Một động từ, mười hai thì. Xem *allocate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

allocate · allocated · will allocate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + allocating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + allocated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + allocating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Quy trình thường xuyên, chính sách, sự thật tổng quát.
S + allocate / allocates
Khẳng định:The manager allocates tasks every Monday.
Phủ định:She doesn't allocate enough time for review.
Nghi vấn:Do you allocate a budget for training?

The government allocates funds to public schools each year.

Chính phủ phân bổ ngân sách cho các trường công mỗi năm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + allocating
Khẳng định:She is allocating the remaining budget right now.
Phủ định:He isn't allocating enough resources to this project.
Nghi vấn:Are they allocating staff to the new branch?

The committee is allocating seats for the event today.

Ủy ban đang phân bổ chỗ ngồi cho sự kiện hôm nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa hoàn tất hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + allocated
Khẳng định:She has already allocated the funds.
Phủ định:They haven't allocated any budget for marketing yet.
Nghi vấn:Have you allocated a room for the workshop?

The board has allocated extra resources to the research team.

Ban lãnh đạo đã phân bổ thêm nguồn lực cho nhóm nghiên cứu.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + allocating
Khẳng định:She has been allocating resources across teams all week.
Phủ định:I haven't been allocating enough time to this task.
Nghi vấn:How long have they been allocating the budget this way?

The city has been allocating funds to infrastructure since 2019.

Thành phố đã phân bổ ngân sách cho cơ sở hạ tầng từ năm 2019.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + allocated
Khẳng định:The company allocated extra budget last quarter.
Phủ định:She didn't allocate enough staff for the project.
Nghi vấn:Did they allocate funds for the renovation?

The government allocated relief money after the flood.

Chính phủ đã phân bổ tiền cứu trợ sau trận lũ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + allocating
Khẳng định:She was allocating tasks when the system crashed.
Phủ định:They weren't allocating resources efficiently at that time.
Nghi vấn:Were you allocating the budget when the audit started?

The team was allocating workload when the new member arrived.

Nhóm đang phân công công việc thì thành viên mới đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + allocated
Khẳng định:She had allocated all seats before the event opened.
Phủ định:He hadn't allocated the budget before the deadline passed.
Nghi vấn:Had they allocated the rooms before guests arrived?

The director had allocated the funds before the project began.

Giám đốc đã phân bổ kinh phí trước khi dự án bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + allocating
Khẳng định:She had been allocating the budget for months before the review.
Phủ định:They hadn't been allocating resources fairly before the complaint.
Nghi vấn:Had you been allocating tasks manually before the software was installed?

The committee had been allocating grants for years before the funding was cut.

Ủy ban đã phân bổ tài trợ nhiều năm trước khi nguồn kinh phí bị cắt.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + allocate
Khẳng định:The board will allocate more funds next year.
Phủ định:She won't allocate resources without approval.
Nghi vấn:Will you allocate time for the review?

The department will allocate two staff to the new project.

Phòng ban sẽ phân công hai nhân viên cho dự án mới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + allocating
Khẳng định:This time tomorrow she will be allocating the year-end budget.
Phủ định:He won't be allocating tasks during the holiday.
Nghi vấn:Will they be allocating resources at the planning session?

At the meeting tomorrow the CEO will be allocating the annual budget.

Trong cuộc họp ngày mai CEO sẽ đang phân bổ ngân sách hàng năm.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + allocated
Khẳng định:By Friday she will have allocated all the tasks.
Phủ định:He won't have allocated the budget before the deadline.
Nghi vấn:Will they have allocated the rooms before guests check in?

By the end of the month the team will have allocated all resources.

Đến cuối tháng nhóm sẽ đã phân bổ toàn bộ nguồn lực.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + allocating
Khẳng định:By 2030 she will have been allocating the city's budget for ten years.
Phủ định:We won't have been allocating resources this way for long by then.
Nghi vấn:Will they have been allocating grants for five years by 2028?

By next year the committee will have been allocating scholarships for 20 years.

Đến năm sau ủy ban sẽ đã phân bổ học bổng được 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + allocate / allocates
Quá khứ đơn
S + allocated
Tương lai đơn
S + will + allocate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + allocating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + allocating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + allocating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + allocated
Quá khứ hoàn thành
S + had + allocated
Tương lai hoàn thành
S + will have + allocated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + allocating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + allocating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + allocating
6

Lỗi thường gặp

She has allocate the budget.She has allocated the budget.

Sau have/has phải dùng V3 (allocated), không dùng nguyên mẫu.

They allocated funds since 2020.They have allocated funds since 2020.

"Since" chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành.

He is allocate the tasks.He is allocating the tasks.

Thì tiếp diễn yêu cầu thêm -ing vào động từ chính.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS