Chia động từ alleviate
All Tenses of the Verb "alleviate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *alleviate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
alleviate · alleviated · will alleviateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + alleviatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + alleviatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + alleviatingThì hiện tại
Rest alleviates fatigue better than caffeine.
Nghỉ ngơi giảm mệt mỏi hiệu quả hơn caffeine.
The charity is alleviating hunger in rural communities.
Tổ chức từ thiện đang giảm nạn đói ở các cộng đồng nông thôn.
The new law has alleviated pressure on small businesses.
Đạo luật mới đã giảm bớt áp lực cho các doanh nghiệp nhỏ.
The organization has been alleviating food insecurity in the area for years.
Tổ chức đã giảm thiểu tình trạng thiếu lương thực trong khu vực nhiều năm qua.
Thì quá khứ
Foreign aid alleviated the suffering after the disaster.
Viện trợ nước ngoài đã giảm bớt sự khổ đau sau thảm họa.
The volunteers were alleviating suffering throughout the relief operation.
Tình nguyện viên đang giảm bớt nỗi đau suốt chiến dịch cứu trợ.
By the time the doctor arrived, the nurse had already alleviated the patient's pain.
Khi bác sĩ đến, y tá đã giảm đau cho bệnh nhân rồi.
The team had been alleviating symptoms for months before the diagnosis.
Nhóm đã giảm triệu chứng nhiều tháng trước khi có chẩn đoán.
Thì tương lai
The new bridge will alleviate congestion in the city.
Cây cầu mới sẽ giảm bớt tình trạng tắc nghẽn trong thành phố.
The expanded clinic will be alleviating healthcare gaps in rural areas.
Phòng khám mở rộng sẽ đang thu hẹp khoảng cách y tế ở vùng nông thôn.
By next month the new drug will have alleviated thousands of patients' suffering.
Đến tháng tới thuốc mới sẽ đã giảm nỗi đau cho hàng ngàn bệnh nhân.
By next year the clinic will have been alleviating chronic pain for five years.
Đến năm tới phòng khám sẽ đã giảm đau mãn tính được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + alleviate / alleviates | Quá khứ đơn S + alleviated | Tương lai đơn S + will + alleviate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + alleviating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + alleviating | Tương lai tiếp diễn S + will be + alleviating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + alleviated | Quá khứ hoàn thành S + had + alleviated | Tương lai hoàn thành S + will have + alleviated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + alleviating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + alleviating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + alleviating |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
