Chia động từ allege
All Tenses of the Verb "allege"
Một động từ, mười hai thì. Xem allege biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
allege · alleged · will allegeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + allegingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + allegedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + allegingThì hiện tại
The witness alleges she saw the incident.
Nhân chứng cáo buộc rằng cô đã chứng kiến sự việc.
The media is alleging a cover-up at the company.
Truyền thông đang cáo buộc có sự che giấu tại công ty.
The victims have alleged abuse by the staff.
Các nạn nhân đã cáo buộc bị nhân viên ngược đãi.
Journalists have been alleging corruption since the election.
Các nhà báo đã cáo buộc tham nhũng từ sau cuộc bầu cử.
Thì quá khứ
The witness alleged the theft happened at midnight.
Nhân chứng cáo buộc vụ trộm xảy ra lúc nửa đêm.
The prosecution was alleging tax evasion during the trial.
Bên công tố đang cáo buộc trốn thuế trong suốt phiên tòa.
The company had alleged theft before the employee resigned.
Công ty đã cáo buộc trộm cắp trước khi nhân viên đó nghỉ việc.
Investigators had been alleging fraud for months before the arrest.
Các nhà điều tra đã cáo buộc gian lận suốt nhiều tháng trước khi có vụ bắt giữ.
Thì tương lai
The prosecutor will allege three separate charges.
Công tố viên sẽ cáo buộc ba tội danh riêng biệt.
At the trial the prosecution will be alleging bribery.
Tại phiên tòa, bên công tố sẽ đang cáo buộc hối lộ.
By next month the committee will have alleged several breaches.
Đến tháng sau, ủy ban sẽ đã cáo buộc nhiều vi phạm.
By 2030 activists will have been alleging abuse for a decade.
Đến năm 2030, các nhà hoạt động sẽ đã cáo buộc ngược đãi suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + allege / alleges | Quá khứ đơn S + alleged | Tương lai đơn S + will + allege |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + alleging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + alleging | Tương lai tiếp diễn S + will be + alleging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + alleged | Quá khứ hoàn thành S + had + alleged | Tương lai hoàn thành S + will have + alleged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + alleging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + alleging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + alleging |
Luyện chia allege qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (alleged), không dùng nguyên mẫu (allege).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (alleged).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
