GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ alkalize

All Tenses of the Verb "alkalize"

Một động từ, mười hai thì. Xem alkalize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUalkalize
V2 · QUÁ KHỨalkalized
V3 · PHÂN TỪalkalized
V-INGalkalizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

alkalize · alkalized · will alkalize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + alkalizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + alkalized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + alkalizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình lặp lại.
S + alkalize / alkalizes
Khẳng định:Lime alkalizes the acidic soil.
Phủ định:This treatment doesn't alkalize the water fully.
Nghi vấn:Does baking soda alkalize the solution?

Farmers add lime to alkalize the soil each spring.

Nông dân bón vôi để kiềm hóa đất mỗi mùa xuân.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + alkalizing
Khẳng định:The technician is alkalizing the pool water now.
Phủ định:The soil isn't alkalizing this season.
Nghi vấn:Is the plant alkalizing the wastewater?

The lab is alkalizing the sample for testing.

Phòng thí nghiệm đang kiềm hóa mẫu để kiểm nghiệm.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + alkalized
Khẳng định:The lime has alkalized the entire field.
Phủ định:The treatment hasn't alkalized the water yet.
Nghi vấn:Has the additive alkalized the soil?

The compound has alkalized the solution to pH 8.

Hợp chất đã kiềm hóa dung dịch lên độ pH 8.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + alkalizing
Khẳng định:The system has been alkalizing the water for hours.
Phủ định:The soil hasn't been alkalizing quickly enough.
Nghi vấn:How long has the plant been alkalizing the effluent?

The farm has been alkalizing its fields for weeks.

Trang trại đã kiềm hóa đất suốt nhiều tuần.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + alkalized
Khẳng định:The farmer alkalized the soil last autumn.
Phủ định:The plant didn't alkalize the wastewater properly.
Nghi vấn:Did the technician alkalize the pool yesterday?

The team alkalized the tank before the fish arrived.

Nhóm kỹ thuật đã kiềm hóa bể trước khi cá được thả vào.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + alkalizing
Khẳng định:The lab was alkalizing the sample when the power went out.
Phủ định:The system wasn't alkalizing the water correctly.
Nghi vấn:Was the plant alkalizing the discharge at that time?

They were alkalizing the soil while the rain started.

Họ đang kiềm hóa đất thì trời bắt đầu mưa.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + alkalized
Khẳng định:The team had alkalized the water before testing it.
Phủ định:The soil hadn't alkalized before the seeds were planted.
Nghi vấn:Had the plant alkalized the effluent before release?

The lab had already alkalized the sample before we arrived.

Phòng thí nghiệm đã kiềm hóa mẫu trước khi chúng tôi đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + alkalizing
Khẳng định:The system had been alkalizing the water for hours before it stabilized.
Phủ định:The soil hadn't been alkalizing long before the crops improved.
Nghi vấn:Had the plant been alkalizing the effluent steadily?

The farm had been alkalizing its soil for years before yields rose.

Trang trại đã kiềm hóa đất suốt nhiều năm trước khi sản lượng tăng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán về tương lai, quyết định tức thời.
S + will + alkalize
Khẳng định:The new additive will alkalize the soil effectively.
Phủ định:This treatment won't alkalize the water enough.
Nghi vấn:Will the lime alkalize the field this season?

The team will alkalize the pool before the weekend.

Nhóm sẽ kiềm hóa bể bơi trước cuối tuần.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + alkalizing
Khẳng định:By noon the plant will be alkalizing the wastewater.
Phủ định:The soil won't be alkalizing much by tomorrow.
Nghi vấn:Will the system be alkalizing the tank at 9am?

This time next week the farm will be alkalizing its fields.

Vào giờ này tuần sau, trang trại sẽ đang kiềm hóa đất.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + alkalized
Khẳng định:By Friday the team will have alkalized the entire tank.
Phủ định:The soil won't have alkalized fully by planting time.
Nghi vấn:Will the plant have alkalized the water by then?

By next month the farm will have alkalized all its fields.

Đến tháng sau, trang trại sẽ đã kiềm hóa toàn bộ ruộng đất.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + alkalizing
Khẳng định:By December the plant will have been alkalizing the water for a year.
Phủ định:It won't have been alkalizing long by comparison.
Nghi vấn:Will the farm have been alkalizing its soil for a decade by then?

By 2030 the facility will have been alkalizing its output for ten years.

Đến năm 2030, nhà máy sẽ đã kiềm hóa sản phẩm đầu ra suốt mười năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + alkalize / alkalizes
Quá khứ đơn
S + alkalized
Tương lai đơn
S + will + alkalize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + alkalizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + alkalizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + alkalizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + alkalized
Quá khứ hoàn thành
S + had + alkalized
Tương lai hoàn thành
S + will have + alkalized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + alkalizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + alkalizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + alkalizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia alkalize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The lime has alkalize the soil.→✓ The lime has alkalized the soil.

Sau have/has phải dùng V3 (alkalized), không dùng nguyên mẫu.

✗ The plant alkalize the water last week.→✓ The plant alkalized the water last week.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn alkalized.

✗ It will alkalize when it will reach pH 7.→✓ It will alkalize when it reaches pH 7.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#alkalize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS