Chia động từ align
All Tenses of the Verb "align"
Một động từ, mười hai thì. Xem *align* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
align · aligned · will alignViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + aligningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + alignedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + aligningThì hiện tại
Her values align with the company's mission.
Giá trị của cô ấy phù hợp với sứ mệnh của công ty.
I am aligning my priorities with the new goals.
Tôi đang điều chỉnh các ưu tiên của mình cho phù hợp với mục tiêu mới.
He has already aligned the wheels of the car.
Anh ấy đã căn chỉnh bánh xe của chiếc ô tô rồi.
They have been aligning their strategy since the merger.
Họ đã điều chỉnh chiến lược cho phù hợp từ sau vụ sáp nhập đến giờ.
Thì quá khứ
I aligned my calendar with the team's yesterday.
Hôm qua tôi đã căn chỉnh lịch của mình cho khớp với nhóm.
She was aligning the parts when the machine stopped.
Cô ấy đang căn chỉnh các bộ phận thì máy dừng lại.
The team had aligned its goals before the project started.
Nhóm đã căn chỉnh mục tiêu trước khi dự án bắt đầu.
They had been aligning their strategies for years before the merger.
Họ đã điều chỉnh chiến lược của mình suốt nhiều năm trước vụ sáp nhập.
Thì tương lai
We will align our goals next quarter.
Chúng tôi sẽ điều chỉnh mục tiêu cho phù hợp vào quý tới.
At 9am we will be aligning the entire workflow.
9 giờ sáng chúng tôi sẽ đang điều chỉnh toàn bộ quy trình.
By next year we will have aligned every department.
Đến năm sau chúng tôi sẽ đã điều chỉnh mọi bộ phận cho khớp nhau.
By 2030 they will have been aligning their strategy for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã điều chỉnh chiến lược của mình suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + align / aligns | Quá khứ đơn S + aligned | Tương lai đơn S + will + align |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + aligning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + aligning | Tương lai tiếp diễn S + will be + aligning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + aligned | Quá khứ hoàn thành S + had + aligned | Tương lai hoàn thành S + will have + aligned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + aligning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + aligning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + aligning |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (aligned), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn có -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
