Chia động từ alienate
All Tenses of the Verb "alienate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *alienate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
alienate · alienated · will alienateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + alienatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + alienatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + alienatingThì hiện tại
Harsh criticism often alienates young employees.
Lời chỉ trích gay gắt thường khiến nhân viên trẻ trở nên xa lánh.
Her constant sarcasm is alienating everyone on the team.
Sự châm biếm liên tục của cô ấy đang khiến cả nhóm xa lánh.
The scandal has alienated many longtime supporters.
Vụ bê bối đã khiến nhiều người ủng hộ lâu năm quay lưng.
The party has been alienating younger voters for years.
Đảng này đã khiến cử tri trẻ xa lánh suốt nhiều năm qua.
Thì quá khứ
The controversial remark alienated half of his supporters overnight.
Phát biểu gây tranh cãi đã khiến một nửa người ủng hộ quay lưng chỉ sau một đêm.
She was alienating her own supporters while the campaign fell apart.
Cô ấy đang khiến chính người ủng hộ mình xa lánh trong khi chiến dịch sụp đổ.
The regime had alienated its allies long before the crisis erupted.
Chính quyền đã khiến các đồng minh xa lánh từ lâu trước khi khủng hoảng bùng nổ.
The government had been alienating farmers for a decade before the protests started.
Chính phủ đã khiến nông dân xa lánh suốt một thập kỷ trước khi các cuộc biểu tình nổ ra.
Thì tương lai
Ignoring their concerns will alienate the entire community.
Việc phớt lờ những lo ngại của họ sẽ khiến cả cộng đồng xa lánh.
By ignoring feedback, management will be alienating employees for months to come.
Bằng cách phớt lờ phản hồi, ban quản lý sẽ khiến nhân viên xa lánh trong nhiều tháng tới.
By the time he resigns, he will have alienated nearly every ally he had.
Đến khi từ chức, ông ta sẽ đã khiến gần như mọi đồng minh xa lánh.
By the anniversary, the regime will have been alienating dissidents for a generation.
Đến dịp kỷ niệm, chính quyền sẽ đã khiến những người bất đồng chính kiến xa lánh suốt một thế hệ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + alienate / alienates | Quá khứ đơn S + alienated | Tương lai đơn S + will + alienate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + alienating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + alienating | Tương lai tiếp diễn S + will be + alienating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + alienated | Quá khứ hoàn thành S + had + alienated | Tương lai hoàn thành S + will have + alienated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + alienating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + alienating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + alienating |
Lỗi thường gặp
Alienate là ngoại động từ, đi thẳng với tân ngữ, không dùng giới từ from sau nó.
Sau be (is) trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing (alienating), không dùng nguyên thể.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
