Chia động từ alert
All Tenses of the Verb "alert"
Một động từ, mười hai thì. Xem *alert* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
alert · alerted · will alertViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + alertingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + alertedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + alertingThì hiện tại
The alarm alerts residents in case of fire.
Chuông báo động cảnh báo cư dân khi có cháy.
We are alerting all customers about the delay.
Chúng tôi đang cảnh báo tất cả khách hàng về sự chậm trễ.
We have already alerted the security team.
Chúng tôi đã cảnh báo đội an ninh rồi.
Scientists have been alerting the public about the risk for years.
Các nhà khoa học đã cảnh báo công chúng về rủi ro này suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
A neighbor alerted the fire department.
Một hàng xóm đã báo cho đội cứu hỏa.
She was alerting the team when the call dropped.
Cô ấy đang cảnh báo cả đội thì cuộc gọi bị mất.
She had already alerted management before the audit began.
Cô ấy đã cảnh báo ban quản lý trước khi cuộc kiểm toán bắt đầu.
Experts had been alerting the public for years before the law changed.
Các chuyên gia đã cảnh báo công chúng suốt nhiều năm trước khi luật thay đổi.
Thì tương lai
We will alert the team as soon as we know.
Chúng tôi sẽ báo cho cả đội ngay khi biết tin.
By 9am, the team will be alerting all branches.
Đến 9 giờ sáng, cả đội sẽ đang cảnh báo tất cả các chi nhánh.
By next week, officials will have alerted all residents.
Đến tuần sau, các quan chức sẽ đã cảnh báo hết cư dân.
By 2030, the network will have been alerting communities for a decade.
Đến 2030, mạng lưới này sẽ đã cảnh báo cộng đồng suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + alert / alerts | Quá khứ đơn S + alerted | Tương lai đơn S + will + alert |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + alerting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + alerting | Tương lai tiếp diễn S + will be + alerting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + alerted | Quá khứ hoàn thành S + had + alerted | Tương lai hoàn thành S + will have + alerted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + alerting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + alerting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + alerting |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ (alerts).
Sau have/has phải dùng V3 (alerted), không dùng V1 (alert).
Với 'since + mốc thời gian' và ý nhấn vào quá trình liên tục, cần dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
