Chia động từ alarm
All Tenses of the Verb "alarm"
Một động từ, mười hai thì. Xem alarm biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
alarm · alarmed · will alarmViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + alarmingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + alarmedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + alarmingThì hiện tại
Loud noises alarm the dog every time.
Tiếng ồn lớn luôn làm con chó hoảng sợ.
The spreading fire is alarming nearby residents.
Đám cháy lan rộng đang khiến người dân xung quanh hoảng sợ.
The outbreak has alarmed the whole city.
Đợt bùng phát dịch đã khiến cả thành phố hoảng sợ.
The rumors have been alarming villagers since last month.
Những tin đồn đã khiến dân làng hoảng sợ từ tháng trước.
Thì quá khứ
The explosion alarmed everyone in the building.
Vụ nổ đã khiến mọi người trong tòa nhà hoảng sợ.
The sirens were alarming the whole town at midnight.
Còi báo động đang khiến cả thị trấn hoảng sợ lúc nửa đêm.
The warning had alarmed residents before the storm even started.
Cảnh báo đã khiến người dân hoảng sợ trước khi cơn bão bắt đầu.
The rising costs had been alarming shareholders for months before the crash.
Chi phí leo thang đã khiến cổ đông hoảng sợ suốt nhiều tháng trước khi sụp đổ.
Thì tương lai
The price hike will alarm most shoppers.
Việc tăng giá sẽ khiến nhiều người mua hàng hoảng sợ.
By tonight the headlines will be alarming the public.
Tối nay các tiêu đề tin tức sẽ đang khiến công chúng hoảng sợ.
By Friday the announcement will have alarmed the whole office.
Đến thứ Sáu, thông báo sẽ đã khiến cả văn phòng hoảng sợ.
By summer the data will have been alarming scientists for months.
Đến mùa hè, dữ liệu sẽ đã khiến các nhà khoa học hoảng sợ suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + alarm / alarms | Quá khứ đơn S + alarmed | Tương lai đơn S + will + alarm |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + alarming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + alarming | Tương lai tiếp diễn S + will be + alarming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + alarmed | Quá khứ hoàn thành S + had + alarmed | Tương lai hoàn thành S + will have + alarmed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + alarming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + alarming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + alarming |
Luyện chia alarm qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (alarmed), không dùng nguyên mẫu (alarm).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn (alarmed).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
