GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ air

All Tenses of the Verb "air"

Một động từ, mười hai thì. Xem air biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUair
V2 · QUÁ KHỨaired
V3 · PHÂN TỪaired
V-INGairing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

air · aired · will air
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + airing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + aired
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + airing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + air / airs
Khẳng định:The channel airs the news every evening at seven.
Phủ định:This station doesn't air commercials during the show.
Nghi vấn:Does the network air live sports on weekends?

The show airs every Friday night on this channel.

Chương trình được phát sóng vào tối thứ Sáu hàng tuần trên kênh này.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + airing
Khẳng định:The station is airing a special documentary tonight.
Phủ định:The channel isn't airing the match live right now.
Nghi vấn:Is the network airing the debate at this moment?

They are airing the final episode right now.

Họ đang phát sóng tập cuối ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + aired
Khẳng định:The channel has aired the interview already.
Phủ định:The network hasn't aired the episode yet.
Nghi vấn:Has the station aired the announcement this morning?

They have aired the trailer several times this week.

Họ đã phát đoạn giới thiệu nhiều lần trong tuần này.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + airing
Khẳng định:The show has been airing on this channel for ten years.
Phủ định:The station hasn't been airing that program lately.
Nghi vấn:Has the network been airing reruns all summer?

This series has been airing continuously since 2015.

Bộ phim này đã được phát sóng liên tục kể từ năm 2015.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + aired
Khẳng định:The channel aired the final match last night.
Phủ định:The station didn't air the interview as scheduled.
Nghi vấn:Did the network air the speech live yesterday?

The documentary aired last month to great acclaim.

Bộ phim tài liệu đã được phát sóng tháng trước và được khen ngợi lớn.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + airing
Khẳng định:The station was airing the game when the power went out.
Phủ định:The channel wasn't airing anything special that evening.
Nghi vấn:Was the network airing the ceremony live at that time?

They were airing the breaking news when the signal cut off.

Họ đang phát sóng tin nóng khi tín hiệu bị mất.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + aired
Khẳng định:The channel had aired the episode before the controversy broke.
Phủ định:The station hadn't aired the ad before it was banned.
Nghi vấn:Had the network aired the interview before the scandal emerged?

The show had already aired when the actor's news broke.

Chương trình đã phát sóng trước khi tin tức về diễn viên đó lan ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + airing
Khẳng định:The station had been airing that show for years before it was cancelled.
Phủ định:The channel hadn't been airing ads until the sponsorship deal.
Nghi vấn:Had the network been airing the series for long before it ended?

The program had been airing weekly for a decade before it was retired.

Chương trình đã được phát sóng hàng tuần suốt một thập kỷ trước khi ngừng lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + air
Khẳng định:The channel will air the final episode next week.
Phủ định:The station won't air that content during prime time.
Nghi vấn:Will the network air the debate live tonight?

The new series will air this coming autumn.

Bộ phim mới sẽ được phát sóng vào mùa thu tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + airing
Khẳng định:At eight o'clock, the channel will be airing the finale.
Phủ định:The station won't be airing anything unusual that hour.
Nghi vấn:Will the network be airing the ceremony live at noon?

This time tomorrow, they will be airing the championship game.

Giờ này ngày mai, họ sẽ đang phát sóng trận chung kết.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + aired
Khẳng định:By midnight, the channel will have aired all ten episodes.
Phủ định:The station won't have aired the special by then.
Nghi vấn:Will the network have aired the whole series by December?

By the end of the month, they will have aired the entire season.

Đến cuối tháng, họ sẽ đã phát sóng trọn cả mùa phim.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + airing
Khẳng định:By next year, the channel will have been airing this show for a decade.
Phủ định:The station won't have been airing that segment for long by then.
Nghi vấn:Will the network have been airing the series for ten years by 2030?

By 2028, they will have been airing this program for twenty years.

Đến năm 2028, họ sẽ đã phát sóng chương trình này suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + air / airs
Quá khứ đơn
S + aired
Tương lai đơn
S + will + air
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + airing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + airing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + airing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + aired
Quá khứ hoàn thành
S + had + aired
Tương lai hoàn thành
S + will have + aired
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + airing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + airing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + airing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia air qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The show air last night.The show aired last night.

Quá khứ đơn của air là aired (thêm -ed), không giữ nguyên dạng gốc.

The channel has air the episode already.The channel has aired the episode already.

Sau have/has phải dùng V3 (aired), không dùng nguyên mẫu air.

The station is air the match right now.The station is airing the match right now.

Thì tiếp diễn cần V-ing (airing) sau am/is/are, không dùng nguyên mẫu air.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#air#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS