Chia động từ air
All Tenses of the Verb "air"
Một động từ, mười hai thì. Xem air biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
air · aired · will airViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + airingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + airedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + airingThì hiện tại
The show airs every Friday night on this channel.
Chương trình được phát sóng vào tối thứ Sáu hàng tuần trên kênh này.
They are airing the final episode right now.
Họ đang phát sóng tập cuối ngay lúc này.
They have aired the trailer several times this week.
Họ đã phát đoạn giới thiệu nhiều lần trong tuần này.
This series has been airing continuously since 2015.
Bộ phim này đã được phát sóng liên tục kể từ năm 2015.
Thì quá khứ
The documentary aired last month to great acclaim.
Bộ phim tài liệu đã được phát sóng tháng trước và được khen ngợi lớn.
They were airing the breaking news when the signal cut off.
Họ đang phát sóng tin nóng khi tín hiệu bị mất.
The show had already aired when the actor's news broke.
Chương trình đã phát sóng trước khi tin tức về diễn viên đó lan ra.
The program had been airing weekly for a decade before it was retired.
Chương trình đã được phát sóng hàng tuần suốt một thập kỷ trước khi ngừng lại.
Thì tương lai
The new series will air this coming autumn.
Bộ phim mới sẽ được phát sóng vào mùa thu tới.
This time tomorrow, they will be airing the championship game.
Giờ này ngày mai, họ sẽ đang phát sóng trận chung kết.
By the end of the month, they will have aired the entire season.
Đến cuối tháng, họ sẽ đã phát sóng trọn cả mùa phim.
By 2028, they will have been airing this program for twenty years.
Đến năm 2028, họ sẽ đã phát sóng chương trình này suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + air / airs | Quá khứ đơn S + aired | Tương lai đơn S + will + air |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + airing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + airing | Tương lai tiếp diễn S + will be + airing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + aired | Quá khứ hoàn thành S + had + aired | Tương lai hoàn thành S + will have + aired |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + airing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + airing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + airing |
Luyện chia air qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Quá khứ đơn của air là aired (thêm -ed), không giữ nguyên dạng gốc.
Sau have/has phải dùng V3 (aired), không dùng nguyên mẫu air.
Thì tiếp diễn cần V-ing (airing) sau am/is/are, không dùng nguyên mẫu air.
