Chia động từ aim
All Tenses of the Verb "aim"
Một động từ, mười hai thì. Xem *aim* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
aim · aimed · will aimViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + aimingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + aimedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + aimingThì hiện tại
She aims high in her career.
Cô ấy đặt mục tiêu cao trong sự nghiệp.
He is aiming the camera at the stage.
Anh ấy đang chĩa máy quay về phía sân khấu.
He has aimed carefully before shooting.
Anh ấy đã ngắm kỹ trước khi bắn.
They have been aiming for the championship all season.
Họ đã nhắm đến chức vô địch suốt cả mùa giải.
Thì quá khứ
I aimed the ball at the basket yesterday.
Hôm qua tôi đã nhắm quả bóng vào rổ.
She was aiming the camera when the goal was scored.
Cô ấy đang chĩa máy quay khi bàn thắng được ghi.
We had aimed for a smaller budget before the plan changed.
Chúng tôi đã nhắm tới ngân sách nhỏ hơn trước khi kế hoạch thay đổi.
They had been aiming for the record for months before they broke it.
Họ đã nhắm tới kỷ lục nhiều tháng trước khi phá được nó.
Thì tương lai
We will aim for excellence in every project.
Chúng tôi sẽ hướng tới sự xuất sắc trong mọi dự án.
At that stage they will be aiming for the top spot.
Ở giai đoạn đó họ sẽ đang nhắm tới vị trí hàng đầu.
By next year he will have aimed for several promotions.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã hướng tới vài lần thăng chức.
By 2030 they will have been aiming for the championship for 20 years.
Đến năm 2030 họ sẽ đã hướng tới chức vô địch trong 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + aim / aims | Quá khứ đơn S + aimed | Tương lai đơn S + will + aim |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + aiming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + aiming | Tương lai tiếp diễn S + will be + aiming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + aimed | Quá khứ hoàn thành S + had + aimed | Tương lai hoàn thành S + will have + aimed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + aiming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + aiming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + aiming |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (aimed), không dùng nguyên mẫu (aim).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
