Chia động từ aid
All Tenses of the Verb "aid"
Một động từ, mười hai thì. Xem aid biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
aid · aided · will aidViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + aidingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + aidedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + aidingThì hiện tại
The organization aids disaster victims worldwide.
Tổ chức này hỗ trợ nạn nhân thiên tai trên toàn thế giới.
Volunteers are aiding survivors at the shelter.
Các tình nguyện viên đang hỗ trợ người sống sót tại nơi tạm trú.
The doctors have aided many patients this year.
Các bác sĩ đã hỗ trợ nhiều bệnh nhân trong năm nay.
The volunteers have been aiding the clinic since 2020.
Các tình nguyện viên đã hỗ trợ phòng khám từ năm 2020.
Thì quá khứ
Doctors aided the injured at the scene.
Các bác sĩ đã hỗ trợ người bị thương tại hiện trường.
Nurses were aiding patients when the power went out.
Các y tá đang hỗ trợ bệnh nhân thì mất điện.
The team had aided hundreds before help arrived.
Đội ngũ đã hỗ trợ hàng trăm người trước khi viện trợ tới.
The doctors had been aiding refugees for a year before the war ended.
Các bác sĩ đã hỗ trợ người tị nạn một năm trước khi chiến tranh kết thúc.
Thì tương lai
The team will aid survivors as soon as they arrive.
Đội cứu trợ sẽ hỗ trợ người sống sót ngay khi họ đến.
By noon the medics will be aiding the wounded.
Đến trưa, các nhân viên y tế sẽ đang hỗ trợ người bị thương.
By next year the group will have aided every village here.
Đến năm sau, nhóm sẽ đã hỗ trợ mọi ngôi làng ở đây.
By next year the team will have been aiding this clinic for a decade.
Đến năm sau, đội ngũ sẽ đã hỗ trợ phòng khám này trong suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + aid / aids | Quá khứ đơn S + aided | Tương lai đơn S + will + aid |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + aiding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + aiding | Tương lai tiếp diễn S + will be + aiding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + aided | Quá khứ hoàn thành S + had + aided | Tương lai hoàn thành S + will have + aided |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + aiding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + aiding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + aiding |
Luyện chia aid qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (aided), không dùng nguyên mẫu (aid).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (aided).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
