Chia động từ aggravate
All Tenses of the Verb "aggravate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *aggravate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
aggravate · aggravated · will aggravateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + aggravatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + aggravatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + aggravatingThì hiện tại
Pollution aggravates respiratory problems in the elderly.
Ô nhiễm làm trầm trọng thêm các vấn đề hô hấp ở người cao tuổi.
The delay is aggravating the supply chain crisis.
Sự chậm trễ đang làm trầm trọng thêm cuộc khủng hoảng chuỗi cung ứng.
Overwork has aggravated his back pain.
Làm việc quá sức đã làm trầm trọng thêm cơn đau lưng của anh ấy.
The lack of sleep has been aggravating his anxiety for months.
Việc thiếu ngủ đã làm trầm trọng thêm chứng lo âu của anh ấy trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
The flooding aggravated the already dire situation.
Lũ lụt đã làm trầm trọng thêm tình hình vốn đã rất tồi tệ.
The economic sanctions were aggravating the poverty levels in the region.
Các lệnh trừng phạt kinh tế đang làm trầm trọng thêm mức độ nghèo đói trong khu vực.
The neglect had aggravated the structural damage long before repairs began.
Sự bỏ bê đã làm trầm trọng thêm hư hỏng kết cấu từ rất lâu trước khi bắt đầu sửa chữa.
Chronic stress had been aggravating his heart condition for years before the diagnosis.
Căng thẳng kéo dài đã làm trầm trọng thêm bệnh tim của anh ấy nhiều năm trước khi được chẩn đoán.
Thì tương lai
Ignoring the issue will only aggravate the situation.
Bỏ qua vấn đề sẽ chỉ làm tình hình thêm trầm trọng.
Without intervention, conflict will be aggravating the crisis for years to come.
Nếu không có sự can thiệp, xung đột sẽ làm trầm trọng thêm cuộc khủng hoảng trong nhiều năm tới.
By the time they act, neglect will have aggravated the damage severely.
Đến khi họ hành động, sự bỏ bê sẽ đã làm trầm trọng thêm thiệt hại một cách nghiêm trọng.
By next decade, rising sea levels will have been aggravating coastal flooding for years.
Đến thập kỷ tới, mực nước biển dâng sẽ đã làm trầm trọng thêm lũ lụt ven biển trong nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + aggravate / aggravates | Quá khứ đơn S + aggravated | Tương lai đơn S + will + aggravate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + aggravating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + aggravating | Tương lai tiếp diễn S + will be + aggravating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + aggravated | Quá khứ hoàn thành S + had + aggravated | Tương lai hoàn thành S + will have + aggravated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + aggravating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + aggravating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + aggravating |
Lỗi thường gặp
Trong văn viết trang trọng, "aggravate" có nghĩa là làm tệ hơn (một tình trạng), không phải làm phiền ai. Dùng "irritate" hoặc "annoy" khi nói về cảm xúc.
Sau have/has phải là V3 (aggravated), không dùng dạng nguyên mẫu.
Mệnh đề điều kiện (if) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
