Chia động từ aggrandize
All Tenses of the Verb "aggrandize"
Một động từ, mười hai thì. Xem *aggrandize* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
aggrandize · aggrandized · will aggrandizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + aggrandizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + aggrandizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + aggrandizingThì hiện tại
Every speech he gives seems to aggrandize his own legacy.
Mỗi bài phát biểu của ông ta dường như đều tô vẽ thêm di sản của chính mình.
The new CEO is aggrandizing himself with every press release.
Vị CEO mới đang tự tô vẽ bản thân qua từng thông cáo báo chí.
Critics say the film has aggrandized the general's role in the war.
Giới phê bình cho rằng bộ phim đã thổi phồng vai trò của vị tướng trong cuộc chiến.
The company has been aggrandizing its market share in every quarterly report.
Công ty đã liên tục thổi phồng thị phần của mình trong mọi báo cáo quý.
Thì quá khứ
The propaganda film aggrandized the leader's every decision.
Bộ phim tuyên truyền đã tô vẽ mọi quyết định của vị lãnh đạo.
The old general was aggrandizing his part in the campaign right up until his death.
Vị tướng già vẫn tô vẽ vai trò của mình trong chiến dịch cho đến tận lúc qua đời.
By the time the scandal broke, he had already aggrandized his role for decades.
Trước khi vụ bê bối vỡ lở, ông ta đã tô vẽ vai trò của mình suốt nhiều thập kỷ.
The regime had been aggrandizing itself for so long that few remembered the truth.
Chính quyền đã tự tô vẽ mình suốt một thời gian dài đến mức ít ai còn nhớ sự thật.
Thì tương lai
History books will aggrandize this victory for generations.
Các cuốn sách lịch sử sẽ tô vẽ chiến thắng này qua nhiều thế hệ.
At the ceremony, officials will be aggrandizing the project's success.
Tại buổi lễ, các quan chức sẽ đang tô vẽ thành công của dự án.
By retirement, he will have aggrandized his own contribution beyond recognition.
Đến khi nghỉ hưu, ông ta sẽ đã tô vẽ đóng góp của mình đến mức khó nhận ra.
By the jubilee, the monarchy will have been aggrandizing its history for a hundred years.
Đến dịp đại lễ, triều đình sẽ đã tô vẽ lịch sử của mình suốt một trăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + aggrandize / aggrandizes | Quá khứ đơn S + aggrandized | Tương lai đơn S + will + aggrandize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + aggrandizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + aggrandizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + aggrandizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + aggrandized | Quá khứ hoàn thành S + had + aggrandized | Tương lai hoàn thành S + will have + aggrandized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + aggrandizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + aggrandizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + aggrandizing |
Lỗi thường gặp
Đại từ phản thân đúng là himself, không phải hisself (lỗi phổ biến trong văn nói).
Sau be (is) trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing (aggrandizing), không dùng nguyên thể.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
