Chia động từ age
All Tenses of the Verb "age"
Một động từ, mười hai thì. Xem age biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
age · aged · will ageViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + agingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + agedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + agingThì hiện tại
This whisky ages for at least ten years.
Loại whisky này được ủ ít nhất mười năm.
The whisky is aging nicely in new barrels.
Rượu whisky đang được ủ tốt trong thùng gỗ mới.
The wine has aged beautifully over the decade.
Rượu vang đã được ủ rất đẹp qua cả thập kỷ.
The rum has been aging in the warehouse since 2018.
Rượu rum đã được ủ trong kho từ năm 2018.
Thì quá khứ
The cider aged for a full year in the barrel.
Rượu táo đã được ủ trọn một năm trong thùng.
The rum was aging quietly when the hurricane hit.
Rượu rum đang được ủ yên tĩnh thì cơn bão ập đến.
The brandy had aged for twenty years before release.
Rượu brandy đã được ủ hai mươi năm trước khi tung ra thị trường.
The rum had been aging quietly for a decade before discovery.
Rượu rum đã được ủ lặng lẽ suốt một thập kỷ trước khi được phát hiện.
Thì tương lai
The cider will age nicely over the next few months.
Rượu táo sẽ được ủ tốt trong vài tháng tới.
By next spring the rum will still be aging in the warehouse.
Đến mùa xuân sau, rượu rum vẫn sẽ đang được ủ trong kho.
By next year the brandy will have aged for fifteen years.
Đến năm sau, rượu brandy sẽ đã được ủ mười lăm năm.
By 2030 the rum will have been aging for twelve years.
Đến năm 2030, rượu rum sẽ đã được ủ mười hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + age / ages | Quá khứ đơn S + aged | Tương lai đơn S + will + age |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + aging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + aging | Tương lai tiếp diễn S + will be + aging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + aged | Quá khứ hoàn thành S + had + aged | Tương lai hoàn thành S + will have + aged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + aging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + aging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + aging |
Luyện chia age qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (aged), không dùng nguyên mẫu (age).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (aged).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
