GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ age

All Tenses of the Verb "age"

Một động từ, mười hai thì. Xem age biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUage
V2 · QUÁ KHỨaged
V3 · PHÂN TỪaged
V-INGaging
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

age · aged · will age
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + aging
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + aged
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + aging
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + age / ages
Khẳng định:Wine ages well in oak barrels.
Phủ định:Plastic doesn't age the same way as wood.
Nghi vấn:Does cheese age quickly in this climate?

This whisky ages for at least ten years.

Loại whisky này được ủ ít nhất mười năm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + aging
Khẳng định:The cheese is aging in the cellar right now.
Phủ định:The wine isn't aging properly in this heat.
Nghi vấn:Is the cider aging in oak barrels?

The whisky is aging nicely in new barrels.

Rượu whisky đang được ủ tốt trong thùng gỗ mới.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + aged
Khẳng định:This cheese has aged for six months already.
Phủ định:The wine hasn't aged long enough yet.
Nghi vấn:Has the whisky aged since last year?

The wine has aged beautifully over the decade.

Rượu vang đã được ủ rất đẹp qua cả thập kỷ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + aging
Khẳng định:The cheese has been aging in the cave for months.
Phủ định:The wine hasn't been aging under ideal conditions.
Nghi vấn:How long has this whisky been aging?

The rum has been aging in the warehouse since 2018.

Rượu rum đã được ủ trong kho từ năm 2018.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + aged
Khẳng định:The wine aged for three years before bottling.
Phủ định:The cheese didn't age long enough.
Nghi vấn:Did the whisky age in sherry casks?

The cider aged for a full year in the barrel.

Rượu táo đã được ủ trọn một năm trong thùng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + aging
Khẳng định:The wine was aging in the cellar when the flood happened.
Phủ định:The cheese wasn't aging properly at that time.
Nghi vấn:Was the whisky aging in new oak then?

The rum was aging quietly when the hurricane hit.

Rượu rum đang được ủ yên tĩnh thì cơn bão ập đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + aged
Khẳng định:The wine had aged for a decade before it was sold.
Phủ định:The cheese hadn't aged enough when they tasted it.
Nghi vấn:Had the whisky aged long before bottling?

The brandy had aged for twenty years before release.

Rượu brandy đã được ủ hai mươi năm trước khi tung ra thị trường.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + aging
Khẳng định:The wine had been aging for years before it was opened.
Phủ định:The cheese hadn't been aging long when it spoiled.
Nghi vấn:Had the whisky been aging since the war?

The rum had been aging quietly for a decade before discovery.

Rượu rum đã được ủ lặng lẽ suốt một thập kỷ trước khi được phát hiện.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + age
Khẳng định:This wine will age well for another decade.
Phủ định:The cheese won't age much further in this fridge.
Nghi vấn:Will the whisky age in new barrels?

The cider will age nicely over the next few months.

Rượu táo sẽ được ủ tốt trong vài tháng tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + aging
Khẳng định:This time next year the wine will be aging in new casks.
Phủ định:The cheese won't be aging in the same cellar next month.
Nghi vấn:Will the whisky be aging in oak by then?

By next spring the rum will still be aging in the warehouse.

Đến mùa xuân sau, rượu rum vẫn sẽ đang được ủ trong kho.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + aged
Khẳng định:By 2030 this wine will have aged for two decades.
Phủ định:The cheese won't have aged enough by next week.
Nghi vấn:Will the whisky have aged ten years by then?

By next year the brandy will have aged for fifteen years.

Đến năm sau, rượu brandy sẽ đã được ủ mười lăm năm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + aging
Khẳng định:By then the wine will have been aging for a full decade.
Phủ định:The cheese won't have been aging long enough by summer.
Nghi vấn:Will the whisky have been aging for ten years by 2030?

By 2030 the rum will have been aging for twelve years.

Đến năm 2030, rượu rum sẽ đã được ủ mười hai năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + age / ages
Quá khứ đơn
S + aged
Tương lai đơn
S + will + age
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + aging
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + aging
Tương lai tiếp diễn
S + will be + aging
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + aged
Quá khứ hoàn thành
S + had + aged
Tương lai hoàn thành
S + will have + aged
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + aging
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + aging
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + aging
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia age qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

This wine has age for ten years.This wine has aged for ten years.

Sau have/has phải là V3 (aged), không dùng nguyên mẫu (age).

The cheese age in the cellar last year.The cheese aged in the cellar last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (aged).

It will age when it will be ready.It will age when it is ready.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#age#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS