GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ afford

All Tenses of the Verb "afford"

V1affordV2affordedV3affordedV-ingaffording

Một động từ, mười hai thì. Xem *afford* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

afford · afforded · will afford
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + affording
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + afforded
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + affording
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, khả năng chi trả thường xuyên.
S + afford / affords
Khẳng định:She affords a comfortable lifestyle on her salary.
Phủ định:He doesn't afford luxury brands.
Nghi vấn:Do they afford international travel?

My family affords a holiday abroad every year.

Gia đình tôi đủ khả năng đi du lịch nước ngoài mỗi năm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra trong giai đoạn hiện tại.
S + am/is/are + affording
Khẳng định:The company is now affording better salaries to its staff.
Phủ định:They aren't affording the same benefits this year.
Nghi vấn:Is the new budget affording more options?

The grant is affording researchers more time to study.

Khoản tài trợ đang tạo điều kiện cho các nhà nghiên cứu có thêm thời gian nghiên cứu.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ với hiện tại.
S + have/has + afforded
Khẳng định:She has afforded her children the best education.
Phủ định:They haven't afforded a vacation in years.
Nghi vấn:Have you ever afforded a business-class ticket?

He has finally afforded a place of his own.

Cuối cùng anh ấy đã đủ khả năng có chỗ ở riêng.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào khoảng thời gian.
S + have/has been + affording
Khẳng định:The scholarship has been affording her a good living for two years.
Phủ định:The budget hasn't been affording enough flexibility lately.
Nghi vấn:How long has the fund been affording support to the project?

The program has been affording low-income families better housing for a decade.

Chương trình đã hỗ trợ các gia đình thu nhập thấp có nhà ở tốt hơn trong một thập kỷ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + afforded
Khẳng định:They afforded a new car last year.
Phủ định:She didn't afford the rent on her own.
Nghi vấn:Did you afford the trip to Europe?

We afforded a bigger apartment after his promotion.

Chúng tôi đã đủ tiền thuê căn hộ rộng hơn sau khi anh ấy được thăng chức.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + affording
Khẳng định:The project was affording them a stable income at the time.
Phủ định:The company wasn't affording competitive salaries back then.
Nghi vấn:Was the investment affording good returns last quarter?

The subsidy was affording families relief during the crisis.

Khoản trợ cấp đang giúp các gia đình giảm bớt khó khăn trong cuộc khủng hoảng.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + afforded
Khẳng định:She had afforded private school fees before she lost her job.
Phủ định:They hadn't afforded a holiday in years before winning the prize.
Nghi vấn:Had he afforded a house before the price increase?

He had afforded the course fees before the tuition hike.

Anh ấy đã đủ tiền đóng học phí trước khi mức phí tăng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + affording
Khẳng định:The grant had been affording them support for three years before it ended.
Phủ định:She hadn't been affording the lifestyle she wanted before the raise.
Nghi vấn:Had the company been affording bonuses before the restructure?

They had been affording private tuition for their son for two years before moving.

Họ đã chi trả học phí gia sư cho con trai được hai năm trước khi chuyển đi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + afford
Khẳng định:I will afford a house when I save enough.
Phủ định:She won't afford that luxury on her current salary.
Nghi vấn:Will you afford the upgrade next year?

They will afford a bigger office once the deal closes.

Họ sẽ đủ tiền thuê văn phòng rộng hơn khi hợp đồng được ký kết.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + affording
Khẳng định:By next year the fund will be affording more scholarships.
Phủ định:The budget won't be affording extra perks next quarter.
Nghi vấn:Will the new policy be affording better support to employees?

The investment will be affording steady returns throughout the year.

Khoản đầu tư sẽ mang lại lợi nhuận ổn định suốt cả năm.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + afforded
Khẳng định:By 2028 she will have afforded her dream home.
Phủ định:He won't have afforded the tuition by the deadline.
Nghi vấn:Will they have afforded the renovation by spring?

By the time he retires he will have afforded his children's college fees.

Đến khi về hưu anh ấy sẽ đã lo đủ học phí đại học cho các con.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + affording
Khẳng định:By 2030 the program will have been affording grants for twenty years.
Phủ định:The company won't have been affording bonuses long enough to change culture.
Nghi vấn:Will the trust have been affording support for a decade by then?

By retirement he will have been affording private school fees for fifteen years.

Đến khi nghỉ hưu ông ấy sẽ đã chi trả học phí trường tư được mười lăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + afford / affords
Quá khứ đơn
S + afforded
Tương lai đơn
S + will + afford
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + affording
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + affording
Tương lai tiếp diễn
S + will be + affording
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + afforded
Quá khứ hoàn thành
S + had + afforded
Tương lai hoàn thành
S + will have + afforded
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + affording
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + affording
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + affording
6

Lỗi thường gặp

I can't afford buying a new phone.I can't afford to buy a new phone.

Sau afford dùng to + động từ nguyên mẫu (to buy), không dùng V-ing.

She have afforded many trips abroad.She has afforded many trips abroad.

Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (she/he/it) dùng has, không dùng have.

They afforded the rent since 2020.They have afforded the rent since 2020.

Dấu hiệu since → dùng hiện tại hoàn thành (have afforded), không dùng quá khứ đơn.

#afford#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS