Chia động từ afford
All Tenses of the Verb "afford"
Một động từ, mười hai thì. Xem *afford* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
afford · afforded · will affordViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + affordingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + affordedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + affordingThì hiện tại
My family affords a holiday abroad every year.
Gia đình tôi đủ khả năng đi du lịch nước ngoài mỗi năm.
The grant is affording researchers more time to study.
Khoản tài trợ đang tạo điều kiện cho các nhà nghiên cứu có thêm thời gian nghiên cứu.
He has finally afforded a place of his own.
Cuối cùng anh ấy đã đủ khả năng có chỗ ở riêng.
The program has been affording low-income families better housing for a decade.
Chương trình đã hỗ trợ các gia đình thu nhập thấp có nhà ở tốt hơn trong một thập kỷ.
Thì quá khứ
We afforded a bigger apartment after his promotion.
Chúng tôi đã đủ tiền thuê căn hộ rộng hơn sau khi anh ấy được thăng chức.
The subsidy was affording families relief during the crisis.
Khoản trợ cấp đang giúp các gia đình giảm bớt khó khăn trong cuộc khủng hoảng.
He had afforded the course fees before the tuition hike.
Anh ấy đã đủ tiền đóng học phí trước khi mức phí tăng.
They had been affording private tuition for their son for two years before moving.
Họ đã chi trả học phí gia sư cho con trai được hai năm trước khi chuyển đi.
Thì tương lai
They will afford a bigger office once the deal closes.
Họ sẽ đủ tiền thuê văn phòng rộng hơn khi hợp đồng được ký kết.
The investment will be affording steady returns throughout the year.
Khoản đầu tư sẽ mang lại lợi nhuận ổn định suốt cả năm.
By the time he retires he will have afforded his children's college fees.
Đến khi về hưu anh ấy sẽ đã lo đủ học phí đại học cho các con.
By retirement he will have been affording private school fees for fifteen years.
Đến khi nghỉ hưu ông ấy sẽ đã chi trả học phí trường tư được mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + afford / affords | Quá khứ đơn S + afforded | Tương lai đơn S + will + afford |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + affording | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + affording | Tương lai tiếp diễn S + will be + affording |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + afforded | Quá khứ hoàn thành S + had + afforded | Tương lai hoàn thành S + will have + afforded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + affording | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + affording | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + affording |
Lỗi thường gặp
Sau afford dùng to + động từ nguyên mẫu (to buy), không dùng V-ing.
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (she/he/it) dùng has, không dùng have.
Dấu hiệu since → dùng hiện tại hoàn thành (have afforded), không dùng quá khứ đơn.
