GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ afflict

All Tenses of the Verb "afflict"

V1afflictV2afflictedV3afflictedV-ingafflicting

Một động từ, mười hai thì. Xem *afflict* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

afflict · afflicted · will afflict
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + afflicting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + afflicted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + afflicting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật, tình trạng lặp lại về việc gây đau khổ, ảnh hưởng.
S + afflict / afflicts
Khẳng định:The disease afflicts thousands of people each year.
Phủ định:This condition doesn't afflict children as often.
Nghi vấn:Does the illness afflict older adults more?

Poverty afflicts many families in the region.

Nghèo đói gây khốn khổ cho nhiều gia đình trong khu vực.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc gây đau khổ/ảnh hưởng đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + afflicting
Khẳng định:A severe drought is afflicting the farmers this season.
Phủ định:The virus isn't afflicting the region as badly this year.
Nghi vấn:Is the epidemic afflicting the whole country?

A new outbreak is afflicting several villages right now.

Một đợt bùng phát mới đang gây khốn khổ cho nhiều ngôi làng ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc gây đau khổ vừa hoàn tất hoặc còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + afflicted
Khẳng định:The disease has afflicted the community for decades.
Phủ định:The outbreak hasn't afflicted this area yet.
Nghi vấn:Has the drought afflicted the entire province?

Climate change has afflicted coastal communities severely.

Biến đổi khí hậu đã gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến các cộng đồng ven biển.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình gây đau khổ kéo dài đến hiện tại.
S + have/has been + afflicting
Khẳng định:The disease has been afflicting the population for years.
Phủ định:The famine hasn't been afflicting the area recently.
Nghi vấn:How long has the epidemic been afflicting the country?

Poverty has been afflicting rural areas for generations.

Nghèo đói đã liên tục gây khốn khổ cho các vùng nông thôn qua nhiều thế hệ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc gây đau khổ đã xong tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + afflicted
Khẳng định:A terrible plague afflicted the city in the 1800s.
Phủ định:The disease didn't afflict the northern region.
Nghi vấn:Did the famine afflict the whole country?

A severe drought afflicted the region last year.

Một đợt hạn hán nghiêm trọng đã gây khốn khổ cho khu vực năm ngoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc gây đau khổ đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + afflicting
Khẳng định:The disease was afflicting the village when help arrived.
Phủ định:The epidemic wasn't afflicting the capital at that time.
Nghi vấn:Was the drought afflicting the farmers during that period?

The illness was afflicting thousands when the vaccine was developed.

Căn bệnh đang gây khốn khổ cho hàng nghìn người khi vắc-xin được phát triển.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc gây đau khổ xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + afflicted
Khẳng định:The disease had afflicted the region before aid arrived.
Phủ định:The famine hadn't afflicted the coastal areas before the drought spread.
Nghi vấn:Had the epidemic afflicted the city before the lockdown began?

The plague had afflicted the town before doctors found a cure.

Bệnh dịch đã gây khốn khổ cho thị trấn trước khi bác sĩ tìm ra cách chữa.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian gây đau khổ kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + afflicting
Khẳng định:The disease had been afflicting the community for years before a cure was found.
Phủ định:The drought hadn't been afflicting the farms long before the rains returned.
Nghi vấn:Had the illness been afflicting the population long before the vaccine arrived?

Poverty had been afflicting the region for decades before reforms began.

Nghèo đói đã liên tục gây khốn khổ cho khu vực suốt nhiều thập kỷ trước khi các cải cách bắt đầu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán về việc gây đau khổ/ảnh hưởng trong tương lai.
S + will + afflict
Khẳng định:Experts warn the drought will afflict more regions next year.
Phủ định:The new policy won't afflict small businesses.
Nghi vấn:Will the disease afflict more people if untreated?

Climate change will afflict vulnerable communities even more severely.

Biến đổi khí hậu sẽ gây ảnh hưởng nghiêm trọng hơn đến các cộng đồng dễ tổn thương.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc gây đau khổ sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + afflicting
Khẳng định:By next decade, rising seas will be afflicting coastal cities.
Phủ định:The reform won't be afflicting farmers next season.
Nghi vấn:Will the drought be afflicting the region again this summer?

Scientists predict the heatwave will be afflicting crops throughout the summer.

Các nhà khoa học dự đoán đợt nắng nóng sẽ đang gây hại cho mùa màng suốt mùa hè.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc gây đau khổ sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + afflicted
Khẳng định:By 2050, climate change will have afflicted millions of people.
Phủ định:The disease won't have afflicted the whole country by then.
Nghi vấn:Will the drought have afflicted the entire region by next year?

By the end of the decade, the epidemic will have afflicted several nations.

Đến cuối thập kỷ, dịch bệnh sẽ đã gây ảnh hưởng đến nhiều quốc gia.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục gây đau khổ tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + afflicting
Khẳng định:By next year, the drought will have been afflicting the region for five years.
Phủ định:The disease won't have been afflicting the village long by the time help arrives.
Nghi vấn:Will the famine have been afflicting the country for a decade by 2030?

By 2030, poverty will have been afflicting the region for generations.

Đến năm 2030, nghèo đói sẽ đã liên tục gây khốn khổ cho khu vực suốt nhiều thế hệ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + afflict / afflicts
Quá khứ đơn
S + afflicted
Tương lai đơn
S + will + afflict
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + afflicting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + afflicting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + afflicting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + afflicted
Quá khứ hoàn thành
S + had + afflicted
Tương lai hoàn thành
S + will have + afflicted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + afflicting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + afflicting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + afflicting
6

Lỗi thường gặp

The disease afflict many people.The disease afflicts many people.

Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s (afflicts).

She is afflicted by the disease since childhood.She has been afflicted by the disease since childhood.

Với since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại, dùng thì hoàn thành, không dùng hiện tại tiếp diễn.

The plague has afflict the village.The plague has afflicted the village.

Sau have/has phải dùng V3 (afflicted).

#afflict#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS