Chia động từ afflict
All Tenses of the Verb "afflict"
Một động từ, mười hai thì. Xem *afflict* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
afflict · afflicted · will afflictViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + afflictingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + afflictedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + afflictingThì hiện tại
Poverty afflicts many families in the region.
Nghèo đói gây khốn khổ cho nhiều gia đình trong khu vực.
A new outbreak is afflicting several villages right now.
Một đợt bùng phát mới đang gây khốn khổ cho nhiều ngôi làng ngay lúc này.
Climate change has afflicted coastal communities severely.
Biến đổi khí hậu đã gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến các cộng đồng ven biển.
Poverty has been afflicting rural areas for generations.
Nghèo đói đã liên tục gây khốn khổ cho các vùng nông thôn qua nhiều thế hệ.
Thì quá khứ
A severe drought afflicted the region last year.
Một đợt hạn hán nghiêm trọng đã gây khốn khổ cho khu vực năm ngoái.
The illness was afflicting thousands when the vaccine was developed.
Căn bệnh đang gây khốn khổ cho hàng nghìn người khi vắc-xin được phát triển.
The plague had afflicted the town before doctors found a cure.
Bệnh dịch đã gây khốn khổ cho thị trấn trước khi bác sĩ tìm ra cách chữa.
Poverty had been afflicting the region for decades before reforms began.
Nghèo đói đã liên tục gây khốn khổ cho khu vực suốt nhiều thập kỷ trước khi các cải cách bắt đầu.
Thì tương lai
Climate change will afflict vulnerable communities even more severely.
Biến đổi khí hậu sẽ gây ảnh hưởng nghiêm trọng hơn đến các cộng đồng dễ tổn thương.
Scientists predict the heatwave will be afflicting crops throughout the summer.
Các nhà khoa học dự đoán đợt nắng nóng sẽ đang gây hại cho mùa màng suốt mùa hè.
By the end of the decade, the epidemic will have afflicted several nations.
Đến cuối thập kỷ, dịch bệnh sẽ đã gây ảnh hưởng đến nhiều quốc gia.
By 2030, poverty will have been afflicting the region for generations.
Đến năm 2030, nghèo đói sẽ đã liên tục gây khốn khổ cho khu vực suốt nhiều thế hệ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + afflict / afflicts | Quá khứ đơn S + afflicted | Tương lai đơn S + will + afflict |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + afflicting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + afflicting | Tương lai tiếp diễn S + will be + afflicting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + afflicted | Quá khứ hoàn thành S + had + afflicted | Tương lai hoàn thành S + will have + afflicted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + afflicting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + afflicting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + afflicting |
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s (afflicts).
Với since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại, dùng thì hoàn thành, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Sau have/has phải dùng V3 (afflicted).
