Chia động từ affirm
All Tenses of the Verb "affirm"
Một động từ, mười hai thì. Xem *affirm* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
affirm · affirmed · will affirmViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + affirmingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + affirmedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + affirmingThì hiện tại
The manager affirms his commitment to the team every meeting.
Người quản lý khẳng định cam kết của mình với nhóm trong mỗi cuộc họp.
We are affirming our support for the policy right now.
Chúng tôi đang khẳng định sự ủng hộ đối với chính sách này ngay bây giờ.
The board has already affirmed the new policy.
Hội đồng đã khẳng định chính sách mới rồi.
They have been affirming their loyalty to the brand since 2018.
Họ đã khẳng định lòng trung thành với thương hiệu từ năm 2018.
Thì quá khứ
The judge affirmed the verdict last week.
Thẩm phán đã xác nhận phán quyết vào tuần trước.
She was affirming her innocence when the lawyer arrived.
Cô ấy đang khẳng định sự vô tội của mình khi luật sư đến.
The court had affirmed the ruling before the appeal was filed.
Tòa án đã xác nhận phán quyết trước khi đơn kháng cáo được nộp.
They had been affirming their support for a year before the vote.
Họ đã khẳng định sự ủng hộ suốt một năm trước cuộc bỏ phiếu.
Thì tương lai
We will affirm our decision at the next session.
Chúng tôi sẽ khẳng định quyết định của mình tại phiên họp tới.
At the trial she will be affirming her earlier statement.
Tại phiên tòa cô ấy sẽ đang khẳng định lại lời khai trước đó.
By next year the court will have affirmed dozens of rulings.
Đến năm sau tòa án sẽ đã xác nhận hàng chục phán quyết.
By 2030 they will have been affirming their partnership for two decades.
Đến 2030 họ sẽ đã khẳng định mối quan hệ đối tác suốt hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + affirm / affirms | Quá khứ đơn S + affirmed | Tương lai đơn S + will + affirm |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + affirming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + affirming | Tương lai tiếp diễn S + will be + affirming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + affirmed | Quá khứ hoàn thành S + had + affirmed | Tương lai hoàn thành S + will have + affirmed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + affirming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + affirming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + affirming |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (affirmed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
