Chia động từ affiliate
All Tenses of the Verb "affiliate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *affiliate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
affiliate · affiliated · will affiliateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + affiliatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + affiliatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + affiliatingThì hiện tại
This school affiliates with several universities abroad.
Trường này liên kết với vài trường đại học ở nước ngoài.
They are affiliating their brand with a famous designer.
Họ đang liên kết thương hiệu của mình với một nhà thiết kế nổi tiếng.
He has already affiliated the startup with a major brand.
Anh ấy đã liên kết công ty khởi nghiệp với một thương hiệu lớn rồi.
They have been affiliating small businesses since spring.
Họ đã liên kết các doanh nghiệp nhỏ từ mùa xuân đến giờ.
Thì quá khứ
I affiliated my blog with an ad network yesterday.
Hôm qua tôi đã liên kết blog của mình với một mạng quảng cáo.
She was affiliating her studio with a bigger agency then.
Lúc đó cô ấy đang liên kết studio của mình với một agency lớn hơn.
The startup had affiliated with two banks before it grew big.
Công ty khởi nghiệp đã liên kết với hai ngân hàng trước khi phát triển lớn mạnh.
They had been affiliating with local schools for a decade before the reform.
Họ đã liên kết với các trường học địa phương suốt một thập kỷ trước cải cách.
Thì tương lai
We will affiliate with a larger organization soon.
Chúng tôi sẽ liên kết với một tổ chức lớn hơn sớm thôi.
By spring we will be affiliating with regional offices.
Đến mùa xuân chúng tôi sẽ đang liên kết với các văn phòng khu vực.
By next year we will have affiliated with ten organizations.
Đến năm sau chúng tôi sẽ đã liên kết với mười tổ chức.
By 2030 they will have been affiliating with the federation for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã liên kết với liên đoàn suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + affiliate / affiliates | Quá khứ đơn S + affiliated | Tương lai đơn S + will + affiliate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + affiliating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + affiliating | Tương lai tiếp diễn S + will be + affiliating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + affiliated | Quá khứ hoàn thành S + had + affiliated | Tương lai hoàn thành S + will have + affiliated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + affiliating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + affiliating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + affiliating |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (affiliated), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn có -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
