GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ affiliate

All Tenses of the Verb "affiliate"

V1affiliateV2affiliatedV3affiliatedV-ingaffiliating

Một động từ, mười hai thì. Xem *affiliate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

affiliate · affiliated · will affiliate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + affiliating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + affiliated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + affiliating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + affiliate / affiliates
Khẳng định:The clinic affiliates with the main hospital.
Phủ định:It doesn't affiliate with any political party.
Nghi vấn:Does the college affiliate with a university?

This school affiliates with several universities abroad.

Trường này liên kết với vài trường đại học ở nước ngoài.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + affiliating
Khẳng định:The company is affiliating with a bigger network now.
Phủ định:We aren't affiliating with them this year.
Nghi vấn:Are you affiliating with a new partner?

They are affiliating their brand with a famous designer.

Họ đang liên kết thương hiệu của mình với một nhà thiết kế nổi tiếng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + affiliated
Khẳng định:She has affiliated her club with the national federation.
Phủ định:They haven't affiliated with any group yet.
Nghi vấn:Have you ever affiliated with a nonprofit?

He has already affiliated the startup with a major brand.

Anh ấy đã liên kết công ty khởi nghiệp với một thương hiệu lớn rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + affiliating
Khẳng định:The union has been affiliating new chapters all year.
Phủ định:I haven't been affiliating with other agencies lately.
Nghi vấn:How long have you been affiliating with that supplier?

They have been affiliating small businesses since spring.

Họ đã liên kết các doanh nghiệp nhỏ từ mùa xuân đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + affiliated
Khẳng định:We affiliated with a local charity last year.
Phủ định:She didn't affiliate with the association.
Nghi vấn:Did you affiliate with that program?

I affiliated my blog with an ad network yesterday.

Hôm qua tôi đã liên kết blog của mình với một mạng quảng cáo.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + affiliating
Khẳng định:I was affiliating with the group when the offer changed.
Phủ định:They weren't affiliating with us at that time.
Nghi vấn:Were you affiliating with the club last month?

She was affiliating her studio with a bigger agency then.

Lúc đó cô ấy đang liên kết studio của mình với một agency lớn hơn.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + affiliated
Khẳng định:He had affiliated the team before the merger.
Phủ định:She hadn't affiliated with them before the deal fell through.
Nghi vấn:Had they affiliated with the group before it split?

The startup had affiliated with two banks before it grew big.

Công ty khởi nghiệp đã liên kết với hai ngân hàng trước khi phát triển lớn mạnh.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + affiliating
Khẳng định:She had been affiliating with the network for years before it closed.
Phủ định:We hadn't been affiliating with them long when the deal ended.
Nghi vấn:Had you been affiliating with that group for a while?

They had been affiliating with local schools for a decade before the reform.

Họ đã liên kết với các trường học địa phương suốt một thập kỷ trước cải cách.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + affiliate
Khẳng định:I will affiliate my site with the program next month.
Phủ định:She won't affiliate with that brand.
Nghi vấn:Will you affiliate with our network?

We will affiliate with a larger organization soon.

Chúng tôi sẽ liên kết với một tổ chức lớn hơn sớm thôi.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + affiliating
Khẳng định:This time next year we will be affiliating with three universities.
Phủ định:He won't be affiliating with new partners next quarter.
Nghi vấn:Will you be affiliating with them by December?

By spring we will be affiliating with regional offices.

Đến mùa xuân chúng tôi sẽ đang liên kết với các văn phòng khu vực.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + affiliated
Khẳng định:By June they will have affiliated with five new partners.
Phủ định:She won't have affiliated with the club by then.
Nghi vấn:Will you have affiliated with the association before the deadline?

By next year we will have affiliated with ten organizations.

Đến năm sau chúng tôi sẽ đã liên kết với mười tổ chức.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + affiliating
Khẳng định:By 2030 she will have been affiliating with the union for a decade.
Phủ định:We won't have been affiliating with them long by then.
Nghi vấn:Will you have been affiliating with that group for ten years by 2030?

By 2030 they will have been affiliating with the federation for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã liên kết với liên đoàn suốt 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + affiliate / affiliates
Quá khứ đơn
S + affiliated
Tương lai đơn
S + will + affiliate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + affiliating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + affiliating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + affiliating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + affiliated
Quá khứ hoàn thành
S + had + affiliated
Tương lai hoàn thành
S + will have + affiliated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + affiliating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + affiliating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + affiliating
6

Lỗi thường gặp

I have affiliate with them.I have affiliated with them.

Sau have/has phải là V3 (affiliated), không dùng nguyên mẫu.

She affiliate the club last year.She affiliated the club last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn có -ed.

I will affiliate when I will sign.I will affiliate when I sign.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

#affiliate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS