Chia động từ aerate
All Tenses of the Verb "aerate"
Một động từ, mười hai thì. Xem aerate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
aerate · aerated · will aerateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + aeratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + aeratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + aeratingThì hiện tại
She aerates the soil before planting new grass.
Cô ấy xới thoáng đất trước khi trồng cỏ mới.
We are aerating the football pitch this afternoon.
Chúng tôi đang xới thoáng khí sân bóng chiều nay.
He has already aerated the whole garden.
Anh ấy đã xới thoáng khí cả khu vườn rồi.
They have been aerating the pitch since morning.
Họ đã xới thoáng khí sân cỏ từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
I aerated the flower beds last weekend.
Tuần trước tôi đã xới thoáng khí luống hoa.
She was aerating the soil when the phone rang.
Cô ấy đang xới thoáng khí đất thì điện thoại reo.
The team had aerated the field before the match began.
Đội đã xới thoáng khí sân trước khi trận đấu bắt đầu.
They had been aerating that course for a decade before it closed.
Họ đã xới thoáng khí sân đó suốt một thập kỷ trước khi nó đóng cửa.
Thì tương lai
We will aerate the pitch before the season starts.
Chúng tôi sẽ xới thoáng khí sân trước khi mùa giải bắt đầu.
At 9am I will be aerating the flower beds.
9 giờ sáng tôi sẽ đang xới thoáng khí luống hoa.
By next year he will have aerated ten golf courses.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã xới thoáng khí mười sân golf.
By 2030 they will have been aerating that course for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã xới thoáng khí sân đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + aerate / aerates | Quá khứ đơn S + aerated | Tương lai đơn S + will + aerate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + aerating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + aerating | Tương lai tiếp diễn S + will be + aerating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + aerated | Quá khứ hoàn thành S + had + aerated | Tương lai hoàn thành S + will have + aerated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + aerating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + aerating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + aerating |
Luyện chia aerate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (aerated), không dùng động từ nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) cần thêm -s: aerates.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
