GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ advocate

All Tenses of the Verb "advocate"

V1advocateV2advocatedV3advocatedV-ingadvocating

Một động từ, mười hai thì. Xem *advocate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

advocate · advocated · will advocate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + advocating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + advocated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + advocating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Quan điểm thường xuyên, lập trường nhất quán, sự thật.
S + advocate / advocates
Khẳng định:She advocates for equal rights.
Phủ định:He doesn't advocate violence.
Nghi vấn:Do you advocate this approach?

The organization advocates stricter environmental laws.

Tổ chức này ủng hộ các luật môi trường nghiêm ngặt hơn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc xu hướng tạm thời.
S + am/is/are + advocating
Khẳng định:She is advocating for policy reform right now.
Phủ định:He isn't advocating any specific solution at the moment.
Nghi vấn:Are they advocating for change this week?

The group is currently advocating for better public transport.

Nhóm hiện đang vận động cải thiện giao thông công cộng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa hoàn tất hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + advocated
Khẳng định:She has always advocated for the poor.
Phủ định:They haven't advocated this position before.
Nghi vấn:Have you advocated for this cause?

He has advocated renewable energy for years.

Anh ấy đã ủng hộ năng lượng tái tạo trong nhiều năm.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + advocating
Khẳng định:She has been advocating for refugees since 2015.
Phủ định:I haven't been advocating this view for long.
Nghi vấn:How long have you been advocating for this policy?

They have been advocating prison reform for a decade.

Họ đã vận động cải cách nhà tù trong một thập kỷ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + advocated
Khẳng định:She advocated for the bill last year.
Phủ định:He didn't advocate that position at the conference.
Nghi vấn:Did they advocate for stricter rules?

The lawyer advocated for her client's innocence in court.

Luật sư đã bào chữa cho sự vô tội của thân chủ tại tòa.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + advocating
Khẳng định:She was advocating for change when the law passed.
Phủ định:They weren't advocating the right approach.
Nghi vấn:Were you advocating this position last night?

He was advocating for better wages when the strike began.

Anh ấy đang vận động đòi lương cao hơn thì cuộc đình công bắt đầu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + advocated
Khẳng định:She had advocated for peace long before the war ended.
Phủ định:He hadn't advocated this stance before the election.
Nghi vấn:Had they advocated for reform before the new law?

The group had advocated for the change years before it was adopted.

Nhóm đã ủng hộ sự thay đổi nhiều năm trước khi nó được thông qua.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + advocating
Khẳng định:She had been advocating for the cause for years before anyone listened.
Phủ định:He hadn't been advocating publicly before the scandal broke.
Nghi vấn:Had they been advocating for reform before the committee met?

The NGO had been advocating for clean water for a decade before the law changed.

Tổ chức phi chính phủ đã vận động về nước sạch cả thập kỷ trước khi luật thay đổi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + advocate
Khẳng định:She will advocate for the new policy at the summit.
Phủ định:He won't advocate violence as a solution.
Nghi vấn:Will you advocate for our team?

The senator will advocate for tax reform next session.

Thượng nghị sĩ sẽ ủng hộ cải cách thuế trong kỳ họp tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + advocating
Khẳng định:This time next month she will be advocating at the UN.
Phủ định:He won't be advocating this position much longer.
Nghi vấn:Will they be advocating for change at the conference?

At the forum tomorrow she will be advocating for climate action.

Tại diễn đàn ngày mai cô ấy sẽ đang kêu gọi hành động vì khí hậu.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + advocated
Khẳng định:By the end of the year she will have advocated for dozens of causes.
Phủ định:He won't have advocated for that by the time the vote happens.
Nghi vấn:Will they have advocated for the bill before it reaches the Senate?

By graduation she will have advocated for student rights for four years.

Đến lúc tốt nghiệp cô ấy sẽ đã bảo vệ quyền sinh viên được bốn năm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + advocating
Khẳng định:By 2030 she will have been advocating for the environment for 15 years.
Phủ định:We won't have been advocating this position long by then.
Nghi vấn:Will they have been advocating for reform for a decade by 2027?

By next year the foundation will have been advocating for education for 25 years.

Đến năm sau quỹ sẽ đã vận động vì giáo dục được 25 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + advocate / advocates
Quá khứ đơn
S + advocated
Tương lai đơn
S + will + advocate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + advocating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + advocating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + advocating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + advocated
Quá khứ hoàn thành
S + had + advocated
Tương lai hoàn thành
S + will have + advocated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + advocating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + advocating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + advocating
6

Lỗi thường gặp

She has advocate for change.She has advocated for change.

Sau have/has phải dùng V3 (advocated), không dùng nguyên mẫu.

He advocated for peace since 2010.He has advocated for peace since 2010.

"Since" chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành.

They are advocate for reform.They are advocating for reform.

Thì tiếp diễn yêu cầu thêm -ing vào động từ chính.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS