Chia động từ advocate
All Tenses of the Verb "advocate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *advocate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
advocate · advocated · will advocateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + advocatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + advocatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + advocatingThì hiện tại
The organization advocates stricter environmental laws.
Tổ chức này ủng hộ các luật môi trường nghiêm ngặt hơn.
The group is currently advocating for better public transport.
Nhóm hiện đang vận động cải thiện giao thông công cộng.
He has advocated renewable energy for years.
Anh ấy đã ủng hộ năng lượng tái tạo trong nhiều năm.
They have been advocating prison reform for a decade.
Họ đã vận động cải cách nhà tù trong một thập kỷ.
Thì quá khứ
The lawyer advocated for her client's innocence in court.
Luật sư đã bào chữa cho sự vô tội của thân chủ tại tòa.
He was advocating for better wages when the strike began.
Anh ấy đang vận động đòi lương cao hơn thì cuộc đình công bắt đầu.
The group had advocated for the change years before it was adopted.
Nhóm đã ủng hộ sự thay đổi nhiều năm trước khi nó được thông qua.
The NGO had been advocating for clean water for a decade before the law changed.
Tổ chức phi chính phủ đã vận động về nước sạch cả thập kỷ trước khi luật thay đổi.
Thì tương lai
The senator will advocate for tax reform next session.
Thượng nghị sĩ sẽ ủng hộ cải cách thuế trong kỳ họp tới.
At the forum tomorrow she will be advocating for climate action.
Tại diễn đàn ngày mai cô ấy sẽ đang kêu gọi hành động vì khí hậu.
By graduation she will have advocated for student rights for four years.
Đến lúc tốt nghiệp cô ấy sẽ đã bảo vệ quyền sinh viên được bốn năm.
By next year the foundation will have been advocating for education for 25 years.
Đến năm sau quỹ sẽ đã vận động vì giáo dục được 25 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + advocate / advocates | Quá khứ đơn S + advocated | Tương lai đơn S + will + advocate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + advocating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + advocating | Tương lai tiếp diễn S + will be + advocating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + advocated | Quá khứ hoàn thành S + had + advocated | Tương lai hoàn thành S + will have + advocated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + advocating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + advocating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + advocating |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (advocated), không dùng nguyên mẫu.
"Since" chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn yêu cầu thêm -ing vào động từ chính.
