Chia động từ advise
All Tenses of the Verb "advise"
Một động từ, mười hai thì. Xem advise biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
advise · advised · will adviseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + advisingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + advisedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + advisingThì hiện tại
The lawyer advises her clients carefully.
Luật sư tư vấn cẩn thận cho khách hàng của mình.
We are advising the team on the new strategy.
Chúng tôi đang tư vấn cho đội về chiến lược mới.
He has advised the firm for over a decade.
Anh ấy đã tư vấn cho công ty hơn một thập kỷ.
They have been advising the ministry since last year.
Họ đã tư vấn cho bộ này từ năm ngoái.
Thì quá khứ
I advised him to wait before deciding.
Tôi đã khuyên anh ấy chờ trước khi quyết định.
The consultant was advising the board when the news broke.
Nhà tư vấn đang cố vấn cho ban giám đốc khi tin tức lan ra.
He had already advised the family before the funeral arrangements began.
Anh ấy đã tư vấn cho gia đình trước khi việc tang lễ bắt đầu.
They had been advising the government for a decade before the policy changed.
Họ đã tư vấn cho chính phủ suốt một thập kỷ trước khi chính sách thay đổi.
Thì tương lai
The expert will advise the team tomorrow.
Chuyên gia sẽ tư vấn cho đội vào ngày mai.
At the conference he will be advising delegates on policy.
Tại hội nghị, anh ấy sẽ đang tư vấn cho các đại biểu về chính sách.
By next year he will have advised over fifty companies.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã tư vấn cho hơn năm mươi công ty.
By 2030 he will have been advising that ministry for 20 years.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã tư vấn cho bộ đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + advise / advises | Quá khứ đơn S + advised | Tương lai đơn S + will + advise |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + advising | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + advising | Tương lai tiếp diễn S + will be + advising |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + advised | Quá khứ hoàn thành S + had + advised | Tương lai hoàn thành S + will have + advised |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + advising | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + advising | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + advising |
Luyện chia advise qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (advised), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
