Chia động từ advance
All Tenses of the Verb "advance"
Một động từ, mười hai thì. Xem advance biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
advance · advanced · will advanceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + advancingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + advancedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + advancingThì hiện tại
Science advances through constant research.
Khoa học tiến bộ nhờ nghiên cứu không ngừng.
We are advancing steadily in the negotiations.
Chúng tôi đang tiến triển ổn định trong các cuộc đàm phán.
He has advanced significantly in his studies.
Anh ấy đã tiến bộ đáng kể trong học tập.
They have been advancing their technology for a decade.
Họ đã phát triển công nghệ của mình suốt một thập kỷ.
Thì quá khứ
We advanced our plans by a week.
Chúng tôi đã đẩy kế hoạch sớm lên một tuần.
She was advancing quickly through the ranks before she resigned.
Cô ấy đang thăng tiến nhanh trước khi từ chức.
The economy had advanced considerably before the recession.
Nền kinh tế đã phát triển đáng kể trước cuộc suy thoái.
He had been advancing his skills for years before landing the job.
Anh ấy đã nâng cao kỹ năng nhiều năm trước khi có được công việc đó.
Thì tương lai
Technology will advance rapidly in the coming years.
Công nghệ sẽ phát triển nhanh chóng trong những năm tới.
This time next month the team will be advancing to a new market.
Vào giờ này tháng sau, đội sẽ đang tiến vào một thị trường mới.
By next year they will have advanced their research significantly.
Đến năm sau họ sẽ đã phát triển nghiên cứu của mình đáng kể.
By 2030 they will have been advancing renewable energy for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã phát triển năng lượng tái tạo suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + advance / advances | Quá khứ đơn S + advanced | Tương lai đơn S + will + advance |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + advancing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + advancing | Tương lai tiếp diễn S + will be + advancing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + advanced | Quá khứ hoàn thành S + had + advanced | Tương lai hoàn thành S + will have + advanced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + advancing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + advancing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + advancing |
Luyện chia advance qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (advanced), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
