GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ advance

All Tenses of the Verb "advance"

Một động từ, mười hai thì. Xem advance biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUadvance
V2 · QUÁ KHỨadvanced
V3 · PHÂN TỪadvanced
V-INGadvancing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

advance · advanced · will advance
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + advancing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + advanced
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + advancing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật chung, quy luật, tiến trình lặp lại.
S + advance / advances
Khẳng định:Technology advances every year.
Phủ định:The project doesn't advance without funding.
Nghi vấn:Does the army advance at dawn?

Science advances through constant research.

Khoa học tiến bộ nhờ nghiên cứu không ngừng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + advancing
Khẳng định:The troops are advancing toward the border.
Phủ định:The project isn't advancing as planned.
Nghi vấn:Is the company advancing its research?

We are advancing steadily in the negotiations.

Chúng tôi đang tiến triển ổn định trong các cuộc đàm phán.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + advanced
Khẳng định:She has advanced to the final round.
Phủ định:They haven't advanced the project this quarter.
Nghi vấn:Have you advanced in your career recently?

He has advanced significantly in his studies.

Anh ấy đã tiến bộ đáng kể trong học tập.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + advancing
Khẳng định:The team has been advancing the project steadily.
Phủ định:We haven't been advancing quickly enough.
Nghi vấn:How long have you been advancing in this field?

They have been advancing their technology for a decade.

Họ đã phát triển công nghệ của mình suốt một thập kỷ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + advanced
Khẳng định:The army advanced across the river.
Phủ định:She didn't advance to the next level.
Nghi vấn:Did the company advance the deadline?

We advanced our plans by a week.

Chúng tôi đã đẩy kế hoạch sớm lên một tuần.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + advancing
Khẳng định:The soldiers were advancing when the ceasefire was announced.
Phủ định:The project wasn't advancing well at that point.
Nghi vấn:Was the technology advancing rapidly in the 1990s?

She was advancing quickly through the ranks before she resigned.

Cô ấy đang thăng tiến nhanh trước khi từ chức.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + advanced
Khẳng định:The team had advanced the plan before the crisis hit.
Phủ định:She hadn't advanced far when the project was cancelled.
Nghi vấn:Had the research advanced before the funding stopped?

The economy had advanced considerably before the recession.

Nền kinh tế đã phát triển đáng kể trước cuộc suy thoái.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + advancing
Khẳng định:They had been advancing the project for months before it stalled.
Phủ định:She hadn't been advancing quickly before the promotion.
Nghi vấn:Had the company been advancing steadily before the merger?

He had been advancing his skills for years before landing the job.

Anh ấy đã nâng cao kỹ năng nhiều năm trước khi có được công việc đó.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + advance
Khẳng định:The company will advance the project next quarter.
Phủ định:She won't advance without more training.
Nghi vấn:Will you advance to the next stage?

Technology will advance rapidly in the coming years.

Công nghệ sẽ phát triển nhanh chóng trong những năm tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + advancing
Khẳng định:By next year we will be advancing the second phase.
Phủ định:They won't be advancing the plan at that time.
Nghi vấn:Will you be advancing to the finals next week?

This time next month the team will be advancing to a new market.

Vào giờ này tháng sau, đội sẽ đang tiến vào một thị trường mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + advanced
Khẳng định:By 2030 the technology will have advanced dramatically.
Phủ định:She won't have advanced far by the deadline.
Nghi vấn:Will you have advanced to the next level by June?

By next year they will have advanced their research significantly.

Đến năm sau họ sẽ đã phát triển nghiên cứu của mình đáng kể.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + advancing
Khẳng định:By 2030 the firm will have been advancing this technology for a decade.
Phủ định:We won't have been advancing it long by then.
Nghi vấn:Will you have been advancing this project for ten years by 2030?

By 2030 they will have been advancing renewable energy for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã phát triển năng lượng tái tạo suốt 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + advance / advances
Quá khứ đơn
S + advanced
Tương lai đơn
S + will + advance
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + advancing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + advancing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + advancing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + advanced
Quá khứ hoàn thành
S + had + advanced
Tương lai hoàn thành
S + will have + advanced
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + advancing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + advancing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + advancing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia advance qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have advance my career this year.I have advanced my career this year.

Sau have/has phải là V3 (advanced), không dùng nguyên mẫu.

The army advance yesterday.The army advanced yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.

We will advance when we will be ready.We will advance when we are ready.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#advance#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS