Chia động từ adulterate
All Tenses of the Verb "adulterate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *adulterate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
adulterate · adulterated · will adulterateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + adulteratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + adulteratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + adulteratingThì hiện tại
Dishonest sellers adulterate fuel to increase profit.
Những người bán hàng gian dối pha trộn xăng để tăng lợi nhuận.
Investigators believe the company is adulterating its olive oil.
Các nhà điều tra tin rằng công ty đang pha trộn dầu ô liu của mình.
Reports show the company has adulterated its dairy products.
Báo cáo cho thấy công ty đã pha trộn các sản phẩm sữa của mình.
Investigators say the supplier has been adulterating the spice blend for years.
Các nhà điều tra cho biết nhà cung cấp đã liên tục pha trộn hỗn hợp gia vị trong nhiều năm.
Thì quá khứ
The factory adulterated the fuel to cut costs.
Nhà máy đã pha trộn xăng để cắt giảm chi phí.
The workers were adulterating the flour when the raid happened.
Công nhân đang pha trộn bột mì thì cuộc kiểm tra đột xuất diễn ra.
Investigators found that the plant had adulterated the oil before the raid.
Các nhà điều tra phát hiện nhà máy đã pha trộn dầu trước cuộc đột kích.
The factory had been adulterating the sauce for months before the recall.
Nhà máy đã liên tục pha trộn nước sốt trong nhiều tháng trước khi bị thu hồi.
Thì tương lai
Regulators warn that dishonest vendors will adulterate more goods during shortages.
Cơ quan quản lý cảnh báo rằng những người bán gian dối sẽ pha trộn thêm hàng hóa trong thời kỳ khan hiếm.
Experts fear suppliers will be adulterating more products as prices rise.
Các chuyên gia lo ngại các nhà cung cấp sẽ đang pha trộn thêm sản phẩm khi giá tăng.
By next month, the plant will have adulterated thousands of bottles.
Đến tháng sau, nhà máy sẽ đã pha trộn hàng nghìn chai.
By the time the case closes, the supplier will have been adulterating the spice for years.
Đến khi vụ án khép lại, nhà cung cấp sẽ đã liên tục pha trộn gia vị suốt nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + adulterate / adulterates | Quá khứ đơn S + adulterated | Tương lai đơn S + will + adulterate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + adulterating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + adulterating | Tương lai tiếp diễn S + will be + adulterating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + adulterated | Quá khứ hoàn thành S + had + adulterated | Tương lai hoàn thành S + will have + adulterated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + adulterating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + adulterating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + adulterating |
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es (adulterates).
Với since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại, dùng hiện tại hoàn thành.
Sau have/has phải dùng V3 (adulterated), không dùng nguyên mẫu.
