Chia động từ adore
All Tenses of the Verb "adore"
Một động từ, mười hai thì. Xem adore biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
adore · adored · will adoreViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + adoringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + adoredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + adoringThì hiện tại
I adore spending weekends at the beach.
Tôi rất thích dành cuối tuần ở biển.
We are adoring this cozy little café.
Chúng tôi đang rất thích quán cà phê nhỏ ấm cúng này.
They have adored each other for years.
Họ đã yêu thương nhau suốt nhiều năm.
We have been adoring this neighborhood since we moved in.
Chúng tôi đã rất thích khu phố này từ khi chuyển đến.
Thì quá khứ
I adored that book as a child.
Hồi nhỏ tôi rất thích cuốn sách đó.
I was adoring every second of the show.
Tôi đang rất thích từng giây phút của buổi biểu diễn.
By the time she met him, she had already adored his music for years.
Đến khi gặp anh ấy, cô đã yêu thích âm nhạc của anh ấy suốt nhiều năm rồi.
We had been adoring that show for seasons before it ended.
Chúng tôi đã rất thích bộ phim đó suốt nhiều mùa trước khi nó kết thúc.
Thì tương lai
He will adore his new puppy.
Anh ấy sẽ rất thích chú cún mới của mình.
In a few months, we will be adoring our new home.
Vài tháng nữa, chúng tôi sẽ đang rất thích ngôi nhà mới của mình.
By next year we will have adored this house for a decade.
Đến năm sau, chúng tôi sẽ đã yêu thích ngôi nhà này suốt một thập kỷ.
By next spring they will have been adoring this garden for five years.
Đến mùa xuân sang năm, họ sẽ đã yêu thích khu vườn này suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + adore / adores | Quá khứ đơn S + adored | Tương lai đơn S + will + adore |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + adoring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + adoring | Tương lai tiếp diễn S + will be + adoring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + adored | Quá khứ hoàn thành S + had + adored | Tương lai hoàn thành S + will have + adored |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + adoring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + adoring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + adoring |
Luyện chia adore qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Thể tiếp diễn cần trợ động từ am/is/are trước V-ing (adoring).
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn (adored), thêm -ed.
Sau have/has phải dùng V3 (adored), không dùng nguyên mẫu.

