GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ adopt

All Tenses of the Verb "adopt"

Một động từ, mười hai thì. Xem adopt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUadopt
V2 · QUÁ KHỨadopted
V3 · PHÂN TỪadopted
V-INGadopting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

adopt · adopted · will adopt
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + adopting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + adopted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + adopting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Chính sách, quy trình, thói quen chung.
S + adopt / adopts
Khẳng định:The company adopts new technology quickly.
Phủ định:She doesn't adopt every trend.
Nghi vấn:Do they adopt this method regularly?

The school adopts a strict policy on attendance.

Trường áp dụng chính sách nghiêm ngặt về việc đi học.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang trong quá trình áp dụng, tạm thời.
S + am/is/are + adopting
Khẳng định:We are adopting a new strategy this quarter.
Phủ định:They aren't adopting the plan yet.
Nghi vấn:Is the team adopting the new system?

The city is adopting a green energy program.

Thành phố đang áp dụng chương trình năng lượng xanh.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã áp dụng / vừa nhận nuôi, kết quả còn ảnh hưởng hiện tại.
S + have/has + adopted
Khẳng định:They have adopted two children.
Phủ định:The firm hasn't adopted the new guidelines yet.
Nghi vấn:Have you adopted a pet before?

She has adopted a healthier lifestyle.

Cô ấy đã áp dụng một lối sống lành mạnh hơn.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Liên tục áp dụng từ quá khứ đến hiện tại, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + adopting
Khẳng định:The industry has been adopting automation for years.
Phủ định:We haven't been adopting new tools lately.
Nghi vấn:How long has the company been adopting remote work?

They have been adopting stricter standards recently.

Họ đã áp dụng các tiêu chuẩn nghiêm ngặt hơn gần đây.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + adopted
Khẳng định:The council adopted the resolution last year.
Phủ định:She didn't adopt his suggestion.
Nghi vấn:Did they adopt the child in 2020?

We adopted a dog from the shelter.

Chúng tôi đã nhận nuôi một con chó từ trại cứu hộ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + adopting
Khẳng định:The company was adopting the new system when the merger happened.
Phủ định:They weren't adopting the policy at that time.
Nghi vấn:Was the school adopting new textbooks last semester?

We were adopting a new workflow when the client changed the requirements.

Chúng tôi đang áp dụng quy trình mới thì khách hàng đổi yêu cầu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + adopted
Khẳng định:They had adopted the plan before the board meeting.
Phủ định:She hadn't adopted the habit before moving abroad.
Nghi vấn:Had the company adopted the standard before the audit?

The team had already adopted the new format before the launch.

Đội đã áp dụng định dạng mới trước khi ra mắt.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + adopting
Khẳng định:They had been adopting the old method for years before switching.
Phủ định:We hadn't been adopting the new rules long before they changed again.
Nghi vấn:Had the firm been adopting this approach before the reform?

She had been adopting new habits for months before it became routine.

Cô ấy đã tập thói quen mới trong nhiều tháng trước khi nó trở thành thường lệ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + adopt
Khẳng định:We will adopt the new guidelines next month.
Phủ định:They won't adopt the proposal.
Nghi vấn:Will you adopt this approach?

The company will adopt a four-day workweek.

Công ty sẽ áp dụng tuần làm việc bốn ngày.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + adopting
Khẳng định:By next year we will be adopting the updated policy.
Phủ định:They won't be adopting new software at that stage.
Nghi vấn:Will you be adopting the new curriculum next term?

This time next month they will be adopting the revised plan.

Vào giờ này tháng sau, họ sẽ đang áp dụng kế hoạch sửa đổi.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + adopted
Khẳng định:By 2027 the country will have adopted the new standard.
Phủ định:They won't have adopted the changes by then.
Nghi vấn:Will you have adopted the system by the deadline?

By next year they will have adopted three new policies.

Đến năm sau họ sẽ đã áp dụng ba chính sách mới.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + adopting
Khẳng định:By 2030 the firm will have been adopting this model for a decade.
Phủ định:We won't have been adopting it long by then.
Nghi vấn:Will you have been adopting this method for ten years by 2030?

By 2030 they will have been adopting green policies for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã áp dụng các chính sách xanh 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + adopt / adopts
Quá khứ đơn
S + adopted
Tương lai đơn
S + will + adopt
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + adopting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + adopting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + adopting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + adopted
Quá khứ hoàn thành
S + had + adopted
Tương lai hoàn thành
S + will have + adopted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + adopting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + adopting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + adopting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia adopt qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have adopt the new rule.I have adopted the new rule.

Sau have/has phải là V3 (adopted), không dùng nguyên mẫu.

They adopt the policy last year.They adopted the policy last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.

We will adopt it when we will decide.We will adopt it when we decide.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#adopt#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS