Chia động từ adopt
All Tenses of the Verb "adopt"
Một động từ, mười hai thì. Xem adopt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
adopt · adopted · will adoptViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + adoptingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + adoptedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + adoptingThì hiện tại
The school adopts a strict policy on attendance.
Trường áp dụng chính sách nghiêm ngặt về việc đi học.
The city is adopting a green energy program.
Thành phố đang áp dụng chương trình năng lượng xanh.
She has adopted a healthier lifestyle.
Cô ấy đã áp dụng một lối sống lành mạnh hơn.
They have been adopting stricter standards recently.
Họ đã áp dụng các tiêu chuẩn nghiêm ngặt hơn gần đây.
Thì quá khứ
We adopted a dog from the shelter.
Chúng tôi đã nhận nuôi một con chó từ trại cứu hộ.
We were adopting a new workflow when the client changed the requirements.
Chúng tôi đang áp dụng quy trình mới thì khách hàng đổi yêu cầu.
The team had already adopted the new format before the launch.
Đội đã áp dụng định dạng mới trước khi ra mắt.
She had been adopting new habits for months before it became routine.
Cô ấy đã tập thói quen mới trong nhiều tháng trước khi nó trở thành thường lệ.
Thì tương lai
The company will adopt a four-day workweek.
Công ty sẽ áp dụng tuần làm việc bốn ngày.
This time next month they will be adopting the revised plan.
Vào giờ này tháng sau, họ sẽ đang áp dụng kế hoạch sửa đổi.
By next year they will have adopted three new policies.
Đến năm sau họ sẽ đã áp dụng ba chính sách mới.
By 2030 they will have been adopting green policies for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã áp dụng các chính sách xanh 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + adopt / adopts | Quá khứ đơn S + adopted | Tương lai đơn S + will + adopt |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + adopting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + adopting | Tương lai tiếp diễn S + will be + adopting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + adopted | Quá khứ hoàn thành S + had + adopted | Tương lai hoàn thành S + will have + adopted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + adopting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + adopting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + adopting |
Luyện chia adopt qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (adopted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
