Chia động từ admit
All Tenses of the Verb "admit"
Một động từ, mười hai thì. Xem *admit* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
admit · admitted · will admitViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + admittingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + admittedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + admittingThì hiện tại
He always admits when he is wrong.
Anh ấy luôn thừa nhận khi mình sai.
The suspect is admitting to only part of the crime.
Nghi phạm đang thừa nhận một phần tội danh.
The company has admitted the error in the report.
Công ty đã thừa nhận sai sót trong báo cáo.
She has been admitting the truth gradually over the past week.
Cô ấy đã dần dần thừa nhận sự thật trong tuần qua.
Thì quá khứ
The student admitted cheating on the exam.
Học sinh đó đã thừa nhận gian lận trong bài thi.
The hospital was admitting dozens of patients when the storm hit.
Bệnh viện đang tiếp nhận hàng chục bệnh nhân khi cơn bão ập đến.
He had admitted his fault before the meeting began.
Anh ấy đã thừa nhận lỗi lầm trước khi cuộc họp bắt đầu.
She had been admitting the problem for days before asking for help.
Cô ấy đã nhận ra vấn đề nhiều ngày trước khi nhờ người giúp đỡ.
Thì tương lai
They will admit new employees after the review.
Họ sẽ tiếp nhận nhân viên mới sau kỳ xét duyệt.
This time tomorrow she will be admitting her first patients as a doctor.
Ngày mai vào giờ này cô ấy sẽ đang tiếp nhận bệnh nhân đầu tiên với tư cách bác sĩ.
By Friday the committee will have admitted the final candidates.
Đến thứ Sáu ủy ban sẽ đã tiếp nhận các ứng viên cuối cùng.
By next year the clinic will have been admitting patients for twenty years.
Đến năm sau phòng khám sẽ đã hoạt động tiếp nhận bệnh nhân được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + admit / admits | Quá khứ đơn S + admitted | Tương lai đơn S + will + admit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + admitting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + admitting | Tương lai tiếp diễn S + will be + admitting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + admitted | Quá khứ hoàn thành S + had + admitted | Tương lai hoàn thành S + will have + admitted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + admitting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + admitting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + admitting |
Lỗi thường gặp
Sau admit to dùng V-ing (stealing), không dùng V2/V3.
Có mốc thời gian quá khứ cụ thể (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Hành động trước trong quá khứ dùng quá khứ hoàn thành (had entered) trong mệnh đề that.
