Chia động từ admire
All Tenses of the Verb "admire"
Một động từ, mười hai thì. Xem admire biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
admire · admired · will admireViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + admiringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + admiredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + admiringThì hiện tại
I admire people who work hard.
Tôi ngưỡng mộ những người chăm chỉ làm việc.
We are admiring the new design.
Chúng tôi đang ngắm nhìn thiết kế mới.
He has always admired her courage.
Anh ấy luôn ngưỡng mộ lòng dũng cảm của cô ấy.
They have been admiring the scenery for an hour.
Họ đã ngắm nhìn phong cảnh suốt một giờ đồng hồ.
Thì quá khứ
I admired her patience during the crisis.
Tôi đã ngưỡng mộ sự kiên nhẫn của cô ấy trong khủng hoảng.
He was admiring the architecture while we walked.
Anh ấy đang ngắm nhìn kiến trúc trong lúc chúng tôi đi bộ.
I had already admired her talent before the concert.
Tôi đã ngưỡng mộ tài năng của cô ấy trước cả buổi hòa nhạc.
They had been admiring the museum's collection for hours.
Họ đã ngắm nhìn bộ sưu tập của bảo tàng suốt nhiều giờ.
Thì tương lai
We will admire the view from the top.
Chúng tôi sẽ ngắm nhìn cảnh vật từ trên cao.
At sunset we will be admiring the beach.
Lúc hoàng hôn chúng tôi sẽ đang ngắm nhìn bãi biển.
By next week he will have admired her entire portfolio.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã ngắm nhìn toàn bộ danh mục tác phẩm của cô ấy.
By 2030 they will have been admiring that artist for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã ngưỡng mộ nghệ sĩ đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + admire / admires | Quá khứ đơn S + admired | Tương lai đơn S + will + admire |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + admiring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + admiring | Tương lai tiếp diễn S + will be + admiring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + admired | Quá khứ hoàn thành S + had + admired | Tương lai hoàn thành S + will have + admired |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + admiring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + admiring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + admiring |
Luyện chia admire qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (admired), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
