Chia động từ administer
All Tenses of the Verb "administer"
Một động từ, mười hai thì. Xem *administer* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
administer · administered · will administerViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + administeringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + administeredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + administeringThì hiện tại
The nurse administers medication to patients twice a day.
Y tá phát thuốc cho bệnh nhân hai lần mỗi ngày.
The doctor is administering the treatment as we speak.
Bác sĩ đang thực hiện điều trị ngay lúc này.
The school has administered three tests this semester.
Trường đã tổ chức ba bài kiểm tra trong học kỳ này.
He has been administering the charity fund since 2021.
Anh ấy đã quản lý quỹ từ thiện từ năm 2021.
Thì quá khứ
The government administered the relief funds last month.
Chính phủ đã phân bổ quỹ cứu trợ vào tháng trước.
The nurse was administering medication when the patient woke up.
Y tá đang phát thuốc thì bệnh nhân tỉnh dậy.
The official had administered the program before she retired.
Quan chức đã điều hành chương trình trước khi bà nghỉ hưu.
The team had been administering the database for months before the breach.
Đội đã quản lý cơ sở dữ liệu nhiều tháng trước khi xảy ra sự cố bảo mật.
Thì tương lai
The board will administer the new policy from next month.
Ban lãnh đạo sẽ thực thi chính sách mới từ tháng tới.
At 9am the officials will be administering the oath ceremony.
Lúc 9 giờ sáng các quan chức sẽ đang tiến hành lễ tuyên thệ.
By year-end the clinic will have administered 10,000 vaccines.
Đến cuối năm phòng khám sẽ đã tiêm được 10.000 liều vắc-xin.
By next year the director will have been administering the school for 20 years.
Đến năm sau hiệu trưởng sẽ đã điều hành trường được 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + administer / administers | Quá khứ đơn S + administered | Tương lai đơn S + will + administer |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + administering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + administering | Tương lai tiếp diễn S + will be + administering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + administered | Quá khứ hoàn thành S + had + administered | Tương lai hoàn thành S + will have + administered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + administering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + administering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + administering |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (administered), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải dùng quá khứ đơn.
Thì tiếp diễn yêu cầu thêm -ing vào động từ chính.
