Chia động từ adjust
All Tenses of the Verb "adjust"
Một động từ, mười hai thì. Xem *adjust* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
adjust · adjusted · will adjustViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + adjustingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + adjustedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + adjustingThì hiện tại
The engineer adjusts the machine before each shift.
Kỹ sư điều chỉnh máy trước mỗi ca làm việc.
The team is adjusting its strategy this week.
Đội đang điều chỉnh chiến lược trong tuần này.
He has already adjusted the contract terms.
Anh ấy đã điều chỉnh các điều khoản hợp đồng rồi.
They have been adjusting the budget since January.
Họ đã điều chỉnh ngân sách từ tháng Một.
Thì quá khứ
The manager adjusted the deadline after the meeting.
Quản lý đã điều chỉnh thời hạn sau cuộc họp.
He was adjusting the equipment when the power went out.
Anh ấy đang chỉnh thiết bị thì mất điện.
The team had adjusted the design before the client arrived.
Đội đã điều chỉnh thiết kế trước khi khách hàng đến.
They had been adjusting the budget for months before reaching an agreement.
Họ đã điều chỉnh ngân sách nhiều tháng trước khi đạt thỏa thuận.
Thì tương lai
The company will adjust its policy next quarter.
Công ty sẽ điều chỉnh chính sách vào quý tới.
At 10am they will be adjusting the presentation slides.
Lúc 10 giờ sáng họ sẽ đang chỉnh sửa các slide thuyết trình.
By next month the team will have adjusted its entire workflow.
Đến tháng sau đội sẽ đã điều chỉnh toàn bộ quy trình làm việc.
By 2027 they will have been adjusting the curriculum for three years.
Đến năm 2027 họ sẽ đã điều chỉnh chương trình học được ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + adjust / adjusts | Quá khứ đơn S + adjusted | Tương lai đơn S + will + adjust |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + adjusting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + adjusting | Tương lai tiếp diễn S + will be + adjusting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + adjusted | Quá khứ hoàn thành S + had + adjusted | Tương lai hoàn thành S + will have + adjusted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + adjusting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + adjusting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + adjusting |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (adjusted), không dùng nguyên mẫu.
"Since" chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
