Chia động từ adjudicate
All Tenses of the Verb "adjudicate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *adjudicate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
adjudicate · adjudicated · will adjudicateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + adjudicatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + adjudicatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + adjudicatingThì hiện tại
The committee adjudicates competition entries each year.
Ban giám khảo phân xử các bài dự thi mỗi năm.
The tribunal is adjudicating the boundary dispute this week.
Tòa án đang phân xử tranh chấp ranh giới tuần này.
The board has already adjudicated the grievance.
Hội đồng đã phân xử khiếu nại đó rồi.
The tribunal has been adjudicating the appeal since January.
Tòa án đã phân xử vụ kháng cáo từ tháng Một.
Thì quá khứ
The judge adjudicated the custody case yesterday.
Thẩm phán đã phân xử vụ giành quyền nuôi con hôm qua.
The board was adjudicating the appeal when the witness arrived.
Hội đồng đang phân xử vụ kháng cáo khi nhân chứng đến.
The court had adjudicated the claim before the new law passed.
Tòa án đã phân xử vụ kiện trước khi luật mới được thông qua.
The board had been adjudicating the dispute for months before it was resolved.
Hội đồng đã phân xử tranh chấp nhiều tháng trước khi nó được giải quyết.
Thì tương lai
The tribunal will adjudicate the appeal next month.
Tòa án sẽ phân xử vụ kháng cáo vào tháng sau.
At 10am the panel will be adjudicating the final round.
10 giờ sáng ban giám khảo sẽ đang phân xử vòng chung kết.
By next year the tribunal will have adjudicated hundreds of cases.
Đến năm sau tòa án sẽ đã phân xử hàng trăm vụ kiện.
By 2030 the board will have been adjudicating appeals for two decades.
Đến 2030 hội đồng sẽ đã phân xử các vụ kháng cáo suốt hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + adjudicate / adjudicates | Quá khứ đơn S + adjudicated | Tương lai đơn S + will + adjudicate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + adjudicating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + adjudicating | Tương lai tiếp diễn S + will be + adjudicating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + adjudicated | Quá khứ hoàn thành S + had + adjudicated | Tương lai hoàn thành S + will have + adjudicated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + adjudicating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + adjudicating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + adjudicating |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (adjudicated), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
