Chia động từ adjudge
All Tenses of the Verb "adjudge"
Một động từ, mười hai thì. Xem adjudge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
adjudge · adjudged · will adjudgeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + adjudgingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + adjudgedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + adjudgingThì hiện tại
The judge adjudges the contract void.
Thẩm phán tuyên bố hợp đồng vô hiệu.
The jury is adjudging the evidence carefully.
Bồi thẩm đoàn đang cân nhắc bằng chứng một cách cẩn thận.
The judge has already adjudged the case closed.
Thẩm phán đã tuyên bố vụ án khép lại rồi.
The board has been adjudging the complaint since January.
Hội đồng đã xét xử đơn khiếu nại này kể từ tháng Một.
Thì quá khứ
The panel adjudged the contract binding.
Hội đồng đã tuyên bố hợp đồng có hiệu lực ràng buộc.
The judge was adjudging the dispute when the parties settled.
Thẩm phán đang xét xử vụ tranh chấp thì hai bên đã hòa giải.
The judge had adjudged the estate settled before the heirs objected.
Thẩm phán đã tuyên bố tài sản thừa kế được giải quyết xong trước khi các thừa kế phản đối.
The panel had been adjudging the appeal for months before the ruling.
Hội đồng đã xét xử đơn kháng cáo suốt nhiều tháng trước khi ra phán quyết.
Thì tương lai
The judge will adjudge the matter fairly.
Thẩm phán sẽ phán quyết vụ việc một cách công bằng.
The judge will be adjudging the dispute all afternoon.
Thẩm phán sẽ đang xét xử vụ tranh chấp suốt cả buổi chiều.
By June the judge will have adjudged all pending appeals.
Đến tháng Sáu, thẩm phán sẽ đã phán quyết xong mọi đơn kháng cáo còn tồn đọng.
By next month the judge will have been adjudging the estate case for a year.
Đến tháng sau, thẩm phán sẽ đã xét xử vụ tài sản thừa kế này được một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + adjudge / adjudges | Quá khứ đơn S + adjudged | Tương lai đơn S + will + adjudge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + adjudging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + adjudging | Tương lai tiếp diễn S + will be + adjudging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + adjudged | Quá khứ hoàn thành S + had + adjudged | Tương lai hoàn thành S + will have + adjudged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + adjudging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + adjudging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + adjudging |
Luyện chia adjudge qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the court) đi với has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải thêm -ed.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (adjudging), không dùng V nguyên mẫu.
