Chia động từ adduce
All Tenses of the Verb "adduce"
Một động từ, mười hai thì. Xem *adduce* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
adduce · adduced · will adduceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + adducingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + adducedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + adducingThì hiện tại
Researchers adduce data to support their theory.
Các nhà nghiên cứu đưa ra dữ liệu để hỗ trợ giả thuyết của họ.
The committee is adducing several examples to justify the decision.
Ủy ban đang đưa ra nhiều ví dụ để biện minh cho quyết định.
The scientist has adduced fresh data to back her claim.
Nhà khoa học đã đưa ra dữ liệu mới để chứng minh cho luận điểm của mình.
The team has been adducing examples throughout the debate.
Đội đã liên tục đưa ra ví dụ suốt cuộc tranh luận.
Thì quá khứ
He adduced three examples in his speech.
Anh ấy đã đưa ra ba ví dụ trong bài phát biểu.
The attorney was adducing statistics when the court adjourned.
Luật sư đang đưa ra số liệu thì tòa tạm nghỉ.
By the time the judge arrived, the team had adduced all the necessary documents.
Đến khi thẩm phán đến, đội đã đưa ra đầy đủ tài liệu cần thiết.
The researchers had been adducing data for months before publishing the report.
Các nhà nghiên cứu đã liên tục đưa ra dữ liệu trong nhiều tháng trước khi công bố báo cáo.
Thì tương lai
The expert will adduce fresh data at the next hearing.
Chuyên gia sẽ đưa ra dữ liệu mới tại phiên điều trần tới.
At 10am tomorrow, the team will be adducing key statistics.
10 giờ sáng mai, đội sẽ đang đưa ra số liệu quan trọng.
By the trial's end, the lawyer will have adduced dozens of documents.
Đến khi phiên tòa kết thúc, luật sư sẽ đã đưa ra hàng chục tài liệu.
By the end of the trial, the team will have been adducing evidence for six months.
Đến cuối phiên tòa, đội sẽ đã liên tục đưa ra bằng chứng suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + adduce / adduces | Quá khứ đơn S + adduced | Tương lai đơn S + will + adduce |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + adducing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + adducing | Tương lai tiếp diễn S + will be + adducing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + adduced | Quá khứ hoàn thành S + had + adduced | Tương lai hoàn thành S + will have + adduced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + adducing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + adducing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + adducing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (adduced), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es (adduces).
Với since/for chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại, dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
