Chia động từ address
All Tenses of the Verb "address"
Một động từ, mười hai thì. Xem *address* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
address · addressed · will addressViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + addressingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + addressedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + addressingThì hiện tại
The CEO addresses the entire staff every Monday morning.
Giám đốc điều hành phát biểu với toàn thể nhân viên mỗi sáng thứ Hai.
The engineers are addressing the security flaw in the latest update.
Các kỹ sư đang xử lý lỗ hổng bảo mật trong bản cập nhật mới nhất.
The new law has addressed several loopholes in the previous legislation.
Luật mới đã giải quyết một số lỗ hổng trong luật trước đây.
The researcher has been addressing gender inequality in her work for years.
Nhà nghiên cứu đã liên tục đề cập đến bất bình đẳng giới trong công việc của mình trong nhiều năm.
Thì quá khứ
She addressed the audience with confidence at last night's conference.
Cô ấy đã phát biểu trước khán giả một cách tự tin tại hội nghị tối qua.
The mayor was addressing the crowd when the storm broke out.
Thị trưởng đang phát biểu trước đám đông thì cơn bão ập đến.
The developer had addressed the bug before the product launched.
Nhà phát triển đã xử lý lỗi trước khi sản phẩm ra mắt.
Scientists had been addressing the data gap for years before the study was published.
Các nhà khoa học đã liên tục giải quyết lỗ hổng dữ liệu trong nhiều năm trước khi nghiên cứu được công bố.
Thì tương lai
The new policy will address the shortage of affordable housing.
Chính sách mới sẽ giải quyết tình trạng thiếu nhà ở giá rẻ.
At this time tomorrow, the minister will be addressing the press conference.
Vào giờ này ngày mai, bộ trưởng sẽ đang phát biểu tại cuộc họp báo.
By next month, the software update will have addressed the known vulnerabilities.
Đến tháng sau, bản cập nhật phần mềm sẽ đã xử lý các lỗ hổng đã biết.
By the time he retires, the senator will have been addressing public health for 25 years.
Đến khi nghỉ hưu, nghị sĩ sẽ đã liên tục giải quyết các vấn đề sức khỏe cộng đồng trong 25 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + address / addresses | Quá khứ đơn S + addressed | Tương lai đơn S + will + address |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + addressing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + addressing | Tương lai tiếp diễn S + will be + addressing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + addressed | Quá khứ hoàn thành S + had + addressed | Tương lai hoàn thành S + will have + addressed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + addressing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + addressing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + addressing |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít 'she' phải dùng 'has', không dùng 'have' trong thì hiện tại hoàn thành.
Có 'since' và hành động vẫn đang tiếp diễn → dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
