Chia động từ add
All Tenses of the Verb "add"
Một động từ, mười hai thì. Xem *add* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
add · added · will addViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + addingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + addedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + addingThì hiện tại
The chef adds fresh herbs at the end.
Đầu bếp thêm rau thơm tươi vào cuối bữa.
The team is adding the final details to the report.
Nhóm đang thêm các chi tiết cuối cùng vào báo cáo.
He has just added ten items to the shopping cart.
Anh ấy vừa thêm mười mặt hàng vào giỏ hàng.
The developer has been adding new modules since Monday.
Lập trình viên đã thêm các module mới từ thứ Hai.
Thì quá khứ
I added a new section to the document yesterday.
Hôm qua tôi đã thêm một mục mới vào tài liệu.
He was adding notes to the spreadsheet all afternoon.
Anh ấy đã thêm ghi chú vào bảng tính cả buổi chiều.
By the time the manager checked, we had already added the updates.
Khi quản lý kiểm tra, chúng tôi đã thêm các cập nhật rồi.
The team had been adding features for months before release.
Nhóm đã thêm tính năng nhiều tháng trước khi phát hành.
Thì tương lai
We will add new languages to the app next quarter.
Chúng tôi sẽ thêm ngôn ngữ mới vào ứng dụng quý tới.
The developers will be adding improvements throughout the year.
Các lập trình viên sẽ liên tục thêm cải tiến trong suốt năm.
By the end of the day, he will have added fifty new records.
Đến cuối ngày, anh ấy sẽ đã thêm năm mươi bản ghi mới.
By the time the project ends, we will have been adding data for two years.
Khi dự án kết thúc, chúng tôi sẽ đã nhập liệu được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + add / adds | Quá khứ đơn S + added | Tương lai đơn S + will + add |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + adding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + adding | Tương lai tiếp diễn S + will be + adding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + added | Quá khứ hoàn thành S + had + added | Tương lai hoàn thành S + will have + added |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + adding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + adding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + adding |
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít (he/she/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau did/didn't, động từ luôn ở dạng nguyên mẫu (V1), không chia.
