Chia động từ activate
All Tenses of the Verb "activate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *activate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
activate · activated · will activateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + activatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + activatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + activatingThì hiện tại
The sensor activates whenever it detects motion.
Cảm biến kích hoạt bất cứ khi nào nó phát hiện chuyển động.
I am activating my new SIM card right now.
Tôi đang kích hoạt thẻ SIM mới ngay bây giờ.
He has already activated the security system.
Anh ấy đã kích hoạt hệ thống an ninh rồi.
They have been activating user profiles since morning.
Họ đã kích hoạt hồ sơ người dùng từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
I activated my account yesterday.
Hôm qua tôi đã kích hoạt tài khoản.
She was activating her card when the call came in.
Cô ấy đang kích hoạt thẻ thì có cuộc gọi đến.
The team had activated the backup before the crash happened.
Nhóm đã kích hoạt bản sao lưu trước khi sự cố xảy ra.
They had been activating devices for weeks before launch.
Họ đã kích hoạt thiết bị suốt nhiều tuần trước khi ra mắt.
Thì tương lai
We will activate the offer next Monday.
Chúng tôi sẽ kích hoạt ưu đãi vào thứ Hai tới.
At 9am we will be activating the entire network.
9 giờ sáng chúng tôi sẽ đang kích hoạt toàn bộ mạng lưới.
By next year we will have activated over a million devices.
Đến năm sau chúng tôi sẽ đã kích hoạt hơn một triệu thiết bị.
By 2030 they will have been activating new users for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã kích hoạt người dùng mới suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + activate / activates | Quá khứ đơn S + activated | Tương lai đơn S + will + activate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + activating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + activating | Tương lai tiếp diễn S + will be + activating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + activated | Quá khứ hoàn thành S + had + activated | Tương lai hoàn thành S + will have + activated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + activating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + activating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + activating |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (activated), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn có -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
