Chia động từ act
All Tenses of the Verb "act"
Một động từ, mười hai thì. Xem act biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
act · acted · will actViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + actingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + actedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + actingThì hiện tại
The manager acts fairly with every employee.
Người quản lý cư xử công bằng với mọi nhân viên.
The government is acting quickly on the crisis.
Chính phủ đang hành động nhanh chóng trước khủng hoảng.
He has acted professionally for ten years.
Anh ấy đã diễn xuất chuyên nghiệp được mười năm.
They have been acting together for years.
Họ đã cùng diễn xuất với nhau nhiều năm nay.
Thì quá khứ
I acted calmly under pressure.
Tôi đã hành động bình tĩnh trong áp lực.
She was acting as manager while the boss was away.
Cô ấy đang tạm quyền quản lý khi sếp vắng mặt.
The team had acted swiftly before the situation worsened.
Đội đã hành động nhanh chóng trước khi tình hình xấu đi.
They had been acting together for years before the show ended.
Họ đã diễn cùng nhau nhiều năm trước khi chương trình kết thúc.
Thì tương lai
We will act immediately if the situation changes.
Chúng tôi sẽ hành động ngay nếu tình hình thay đổi.
At noon he will be acting as the temporary director.
Vào giữa trưa, anh ấy sẽ đang tạm quyền làm giám đốc.
By next year he will have acted in five films.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã diễn xuất trong năm bộ phim.
By 2030 he will have been acting in that troupe for 20 years.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã diễn xuất trong đoàn kịch đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + act / acts | Quá khứ đơn S + acted | Tương lai đơn S + will + act |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + acting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + acting | Tương lai tiếp diễn S + will be + acting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + acted | Quá khứ hoàn thành S + had + acted | Tương lai hoàn thành S + will have + acted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + acting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + acting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + acting |
Luyện chia act qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (acted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
