Chia động từ acquit
All Tenses of the Verb "acquit"
Một động từ, mười hai thì. Xem acquit, "tuyên bố trắng án", biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ trong ngữ cảnh tòa án.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
acquit · acquitted · will acquitViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + acquittingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + acquittedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + acquittingThì hiện tại
This judge rarely acquits repeat offenders.
Vị thẩm phán này hiếm khi tuyên trắng án cho người tái phạm.
The court is acquitting three suspects this afternoon.
Tòa án đang tuyên trắng án cho ba nghi phạm vào chiều nay.
The panel has just acquitted the accused.
Hội đồng xét xử vừa mới tuyên trắng án cho bị cáo.
This bench has been acquitting most first-time offenders since January.
Ghế thẩm phán này đã liên tục tuyên trắng án cho hầu hết người phạm tội lần đầu từ tháng Giêng.
Thì quá khứ
The panel acquitted all three defendants in 2022.
Hội đồng xét xử đã tuyên trắng án cho cả ba bị cáo vào năm 2022.
The court was acquitting the suspect when reporters arrived.
Tòa án đang tuyên trắng án cho nghi phạm khi các phóng viên đến.
The panel had already acquitted the group before the press conference.
Hội đồng xét xử đã tuyên trắng án cho nhóm này trước buổi họp báo.
The judge had been acquitting first offenders for a decade before retiring.
Vị thẩm phán đã tuyên trắng án cho người phạm tội lần đầu suốt một thập kỷ trước khi nghỉ hưu.
Thì tương lai
The panel will acquit the suspect if the witness recants.
Hội đồng xét xử sẽ tuyên trắng án cho nghi phạm nếu nhân chứng rút lại lời khai.
This time tomorrow, the panel will be acquitting the accused.
Cùng giờ này ngày mai, hội đồng xét xử sẽ đang tuyên trắng án cho bị cáo.
By the end of the trial, the panel will have acquitted two defendants.
Đến cuối phiên tòa, hội đồng xét xử sẽ đã tuyên trắng án cho hai bị cáo.
By Friday, the panel will have been acquitting defendants since Monday.
Đến thứ Sáu, hội đồng xét xử sẽ đã liên tục tuyên trắng án từ thứ Hai.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + acquit / acquits | Quá khứ đơn S + acquitted | Tương lai đơn S + will + acquit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + acquitting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + acquitting | Tương lai tiếp diễn S + will be + acquitting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + acquitted | Quá khứ hoàn thành S + had + acquitted | Tương lai hoàn thành S + will have + acquitted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + acquitting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + acquitting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + acquitting |
Luyện chia acquit qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Thể bị động cần V3 (acquitted) sau was/were, không dùng nguyên mẫu.
Phụ âm cuối 't' phải gấp đôi trước khi thêm -ed: acquitted, không phải acquited.
Cụm cố định là 'acquit someone of + tội danh', dùng giới từ 'of' chứ không phải 'from'.

