Chia động từ acquire
All Tenses of the Verb "acquire"
Một động từ, mười hai thì. Xem *acquire* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
acquire · acquired · will acquireViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + acquiringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + acquiredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + acquiringThì hiện tại
The museum acquires rare artefacts from around the world.
Bảo tàng thu thập các hiện vật quý hiếm từ khắp nơi trên thế giới.
She is acquiring new programming skills through an online course.
Cô ấy đang học thêm các kỹ năng lập trình mới qua một khóa học trực tuyến.
He has acquired extensive experience in project management.
Anh ấy đã tích lũy được kinh nghiệm phong phú trong quản lý dự án.
The library has been acquiring digital resources since 2015.
Thư viện đã liên tục bổ sung tài nguyên kỹ thuật số từ năm 2015.
Thì quá khứ
He acquired a taste for classical music after visiting Vienna.
Anh ấy bắt đầu yêu thích nhạc cổ điển sau chuyến thăm Vienna.
The hedge fund was acquiring shares aggressively before the announcement.
Quỹ đầu tư đang tích cực thu mua cổ phiếu trước khi có thông báo.
By graduation, she had acquired three professional certifications.
Khi tốt nghiệp, cô ấy đã có được ba chứng chỉ chuyên môn.
The university had been acquiring manuscripts for 50 years before the fire.
Trường đại học đã liên tục sưu tập các bản thảo trong 50 năm trước trận hỏa hoạn.
Thì tương lai
Students will acquire critical thinking skills throughout the programme.
Học sinh sẽ phát triển kỹ năng tư duy phản biện xuyên suốt chương trình học.
By the end of the course, students will be acquiring advanced vocabulary daily.
Đến cuối khóa học, sinh viên sẽ đang tích lũy từ vựng nâng cao mỗi ngày.
By 2030, the group will have acquired ten additional brands.
Đến năm 2030, tập đoàn sẽ đã mua lại thêm mười thương hiệu.
By the project end, the team will have been acquiring data for three full years.
Đến khi kết thúc dự án, nhóm sẽ đã liên tục thu thập dữ liệu trong ba năm đầy đủ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + acquire / acquires | Quá khứ đơn S + acquired | Tương lai đơn S + will + acquire |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + acquiring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + acquiring | Tương lai tiếp diễn S + will be + acquiring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + acquired | Quá khứ hoàn thành S + had + acquired | Tương lai hoàn thành S + will have + acquired |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + acquiring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + acquiring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + acquiring |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít 'she' phải dùng 'has', không dùng 'have' trong thì hiện tại hoàn thành.
Có 'since' chỉ khoảng thời gian kéo dài → phải dùng thì hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
