GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ acquire

All Tenses of the Verb "acquire"

V1acquireV2acquiredV3acquiredV-ingacquiring

Một động từ, mười hai thì. Xem *acquire* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

acquire · acquired · will acquire
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + acquiring
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + acquired
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + acquiring
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật chung, thói quen thu thập hoặc đặc điểm thường xuyên.
S + acquire / acquires
Khẳng định:Children acquire language naturally.
Phủ định:He doesn't acquire new skills quickly.
Nghi vấn:Does the company acquire new businesses regularly?

The museum acquires rare artefacts from around the world.

Bảo tàng thu thập các hiện vật quý hiếm từ khắp nơi trên thế giới.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang trong quá trình đạt được hoặc thu thập điều gì đó ngay lúc nói.
S + am/is/are + acquiring
Khẳng định:The firm is acquiring a smaller competitor this quarter.
Phủ định:We aren't acquiring any new assets at the moment.
Nghi vấn:Is the startup acquiring users faster now?

She is acquiring new programming skills through an online course.

Cô ấy đang học thêm các kỹ năng lập trình mới qua một khóa học trực tuyến.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã thu được và kết quả còn ảnh hưởng đến hiện tại.
S + have/has + acquired
Khẳng định:She has acquired fluency in three languages.
Phủ định:The company hasn't acquired enough market share yet.
Nghi vấn:Have you acquired the necessary qualifications?

He has acquired extensive experience in project management.

Anh ấy đã tích lũy được kinh nghiệm phong phú trong quản lý dự án.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Đang liên tục tích lũy từ quá khứ đến hiện tại, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + acquiring
Khẳng định:The investor has been acquiring property in the city for years.
Phủ định:They haven't been acquiring new clients efficiently.
Nghi vấn:How long has the fund been acquiring tech stocks?

The library has been acquiring digital resources since 2015.

Thư viện đã liên tục bổ sung tài nguyên kỹ thuật số từ năm 2015.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Đã thu được hoàn toàn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + acquired
Khẳng định:The corporation acquired three companies last year.
Phủ định:She didn't acquire the habit of reading until she was an adult.
Nghi vấn:Did the team acquire the resources they needed?

He acquired a taste for classical music after visiting Vienna.

Anh ấy bắt đầu yêu thích nhạc cổ điển sau chuyến thăm Vienna.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang trong quá trình thu thập tại một thời điểm nhất định trong quá khứ.
S + was/were + acquiring
Khẳng định:The company was acquiring new clients throughout the recession.
Phủ định:They weren't acquiring any new skills during that period.
Nghi vấn:Was the collector acquiring paintings when you met him?

The hedge fund was acquiring shares aggressively before the announcement.

Quỹ đầu tư đang tích cực thu mua cổ phiếu trước khi có thông báo.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Đã thu được xong trước một sự kiện hoặc thời điểm khác trong quá khứ.
S + had + acquired
Khẳng định:She had acquired enough savings before she started the business.
Phủ định:He hadn't acquired the necessary skills when he applied for the job.
Nghi vấn:Had the company acquired the land before the law changed?

By graduation, she had acquired three professional certifications.

Khi tốt nghiệp, cô ấy đã có được ba chứng chỉ chuyên môn.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Đã liên tục tích lũy trong một khoảng thời gian trước một mốc quá khứ.
S + had been + acquiring
Khẳng định:The firm had been acquiring startups for a decade before the recession hit.
Phủ định:He hadn't been acquiring new knowledge before he enrolled in the course.
Nghi vấn:How long had the collector been acquiring rare coins before he sold them?

The university had been acquiring manuscripts for 50 years before the fire.

Trường đại học đã liên tục sưu tập các bản thảo trong 50 năm trước trận hỏa hoạn.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Sẽ thu được, đạt được điều gì đó trong tương lai.
S + will + acquire
Khẳng định:The company will acquire its rival next month.
Phủ định:She won't acquire the permit in time.
Nghi vấn:Will the fund acquire more shares this year?

Students will acquire critical thinking skills throughout the programme.

Học sinh sẽ phát triển kỹ năng tư duy phản biện xuyên suốt chương trình học.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Sẽ đang trong quá trình thu thập tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.
S + will be + acquiring
Khẳng định:By next year, the company will be acquiring overseas markets.
Phủ định:We won't be acquiring any new assets during the freeze.
Nghi vấn:Will the team be acquiring new software licences next quarter?

By the end of the course, students will be acquiring advanced vocabulary daily.

Đến cuối khóa học, sinh viên sẽ đang tích lũy từ vựng nâng cao mỗi ngày.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Sẽ hoàn tất việc thu thập trước một mốc thời gian trong tương lai.
S + will have + acquired
Khẳng định:By graduation, he will have acquired fluency in two languages.
Phủ định:The company won't have acquired enough funding by the deadline.
Nghi vấn:Will she have acquired all the required skills by then?

By 2030, the group will have acquired ten additional brands.

Đến năm 2030, tập đoàn sẽ đã mua lại thêm mười thương hiệu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tích lũy tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + acquiring
Khẳng định:By retirement, she will have been acquiring investment properties for 25 years.
Phủ định:The firm won't have been acquiring talent long before it outgrows the market.
Nghi vấn:Will the collector have been acquiring art for 30 years by 2040?

By the project end, the team will have been acquiring data for three full years.

Đến khi kết thúc dự án, nhóm sẽ đã liên tục thu thập dữ liệu trong ba năm đầy đủ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + acquire / acquires
Quá khứ đơn
S + acquired
Tương lai đơn
S + will + acquire
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + acquiring
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + acquiring
Tương lai tiếp diễn
S + will be + acquiring
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + acquired
Quá khứ hoàn thành
S + had + acquired
Tương lai hoàn thành
S + will have + acquired
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + acquiring
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + acquiring
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + acquiring
6

Lỗi thường gặp

She have acquired a lot of experience.She has acquired a lot of experience.

Chủ ngữ số ít 'she' phải dùng 'has', không dùng 'have' trong thì hiện tại hoàn thành.

He acquired this skill since he was a child.He has acquired this skill since he was a child.

Có 'since' chỉ khoảng thời gian kéo dài → phải dùng thì hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

The company will acquire the brand when it will raise enough funds.The company will acquire the brand when it raises enough funds.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS