Chia động từ acquiesce
All Tenses of the Verb "acquiesce"
Một động từ, mười hai thì. Xem acquiesce biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
acquiesce · acquiesced · will acquiesceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + acquiescingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + acquiescedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + acquiescingThì hiện tại
Employees often acquiesce to policy changes without complaint.
Nhân viên thường miễn cưỡng chấp thuận các thay đổi chính sách mà không phàn nàn.
The staff are acquiescing to the merger, though reluctantly.
Nhân viên đang miễn cưỡng chấp thuận vụ sáp nhập, dù không mấy vui vẻ.
She has finally acquiesced to her parents' wishes.
Cuối cùng cô ấy đã miễn cưỡng chấp thuận theo ý muốn của bố mẹ.
They have been acquiescing to the landlord's rules for years.
Họ đã miễn cưỡng chấp thuận các quy định của chủ nhà suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
The workers acquiesced to the pay cut during the crisis.
Công nhân đã miễn cưỡng chấp thuận việc cắt giảm lương trong thời kỳ khủng hoảng.
She was acquiescing to the pressure when her lawyer intervened.
Cô ấy đang miễn cưỡng chấp thuận theo áp lực thì luật sư của cô can thiệp.
They had acquiesced to the merger long before the announcement.
Họ đã miễn cưỡng chấp thuận vụ sáp nhập từ rất lâu trước khi có thông báo.
She had been acquiescing to his decisions for a decade before speaking up.
Cô ấy đã miễn cưỡng chấp thuận các quyết định của anh ta suốt một thập kỷ trước khi lên tiếng.
Thì tương lai
They will probably acquiesce once they see the final terms.
Có lẽ họ sẽ chấp thuận một khi nhìn thấy các điều khoản cuối cùng.
This time tomorrow, she will be acquiescing to the final contract terms.
Giờ này ngày mai, cô ấy sẽ đang miễn cưỡng chấp thuận các điều khoản hợp đồng cuối cùng.
By then, the company will have acquiesced to most of the demands.
Đến lúc đó, công ty sẽ đã miễn cưỡng chấp thuận phần lớn các yêu cầu.
By 2030, the staff will have been acquiescing to the outdated policy for fifteen years.
Đến năm 2030, nhân viên sẽ đã miễn cưỡng chấp thuận chính sách lỗi thời đó suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + acquiesce / acquiesces | Quá khứ đơn S + acquiesced | Tương lai đơn S + will + acquiesce |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + acquiescing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + acquiescing | Tương lai tiếp diễn S + will be + acquiescing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + acquiesced | Quá khứ hoàn thành S + had + acquiesced | Tương lai hoàn thành S + will have + acquiesced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + acquiescing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + acquiescing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + acquiescing |
Luyện chia acquiesce qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: acquiesces.
Sau have/has phải dùng V3 (acquiesced), không dùng nguyên mẫu.
Động từ acquiesce thường đi với giới từ "in" hoặc "to", không dùng "with".
