Chia động từ acknowledge
All Tenses of the Verb "acknowledge"
Một động từ, mười hai thì. Xem *acknowledge* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
acknowledge · acknowledged · will acknowledgeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + acknowledgingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + acknowledgedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + acknowledgingThì hiện tại
The report acknowledges several limitations in the study.
Báo cáo thừa nhận một số hạn chế trong nghiên cứu.
The government is acknowledging the need for reform.
Chính phủ đang thừa nhận sự cần thiết phải cải cách.
The scientist has acknowledged the contributions of her colleagues.
Nhà khoa học đã ghi nhận đóng góp của các đồng nghiệp.
The board has been acknowledging employee concerns for several weeks.
Hội đồng quản trị đã liên tục ghi nhận những lo ngại của nhân viên trong vài tuần.
Thì quá khứ
He acknowledged his mistake and apologized to the team.
Anh ấy thừa nhận sai lầm và xin lỗi nhóm.
She was acknowledging every question from the audience during the debate.
Cô ấy đang ghi nhận từng câu hỏi từ khán giả trong suốt cuộc tranh luận.
The author had acknowledged all sources before submitting the manuscript.
Tác giả đã ghi nhận tất cả các nguồn tài liệu trước khi nộp bản thảo.
The researchers had been acknowledging the gap in data for years before publishing.
Các nhà nghiên cứu đã liên tục ghi nhận lỗ hổng dữ liệu trong nhiều năm trước khi công bố.
Thì tương lai
The university will acknowledge all scholarship recipients at the ceremony.
Trường đại học sẽ ghi nhận tất cả người nhận học bổng trong buổi lễ.
At the gala, they will be acknowledging each contributor individually.
Tại buổi dạ tiệc, họ sẽ đang ghi nhận từng người đóng góp một cách riêng lẻ.
By next week, the committee will have acknowledged every submission.
Đến tuần sau, ủy ban sẽ đã ghi nhận mọi bài nộp.
By her retirement, she will have been acknowledging student achievements for 30 years.
Đến khi nghỉ hưu, cô ấy sẽ đã liên tục ghi nhận thành tích của học sinh trong 30 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + acknowledge / acknowledges | Quá khứ đơn S + acknowledged | Tương lai đơn S + will + acknowledge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + acknowledging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + acknowledging | Tương lai tiếp diễn S + will be + acknowledging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + acknowledged | Quá khứ hoàn thành S + had + acknowledged | Tương lai hoàn thành S + will have + acknowledged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + acknowledging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + acknowledging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + acknowledging |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít 'she' phải dùng 'has', không dùng 'have' trong thì hiện tại hoàn thành.
Có 'since' chỉ khoảng thời gian kéo dài → phải dùng thì hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
