Chia động từ acidify
All Tenses of the Verb "acidify"
Một động từ, mười hai thì. Xem acidify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
acidify · acidified · will acidifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + acidifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + acidifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + acidifyingThì hiện tại
Carbon emissions acidify the ocean over time.
Khí thải carbon axit hóa đại dương theo thời gian.
The coral reef's waters are acidifying rapidly.
Vùng biển quanh rạn san hô đang axit hóa nhanh chóng.
Rising CO2 has acidified marine ecosystems worldwide.
Lượng CO2 tăng đã axit hóa các hệ sinh thái biển trên toàn thế giới.
The reef waters have been acidifying steadily since the 1980s.
Nước quanh rạn san hô đã axit hóa đều đặn từ những năm 1980.
Thì quá khứ
The pond acidified quickly after the industrial leak.
Ao đã axit hóa nhanh chóng sau vụ rò rỉ công nghiệp.
The water was acidifying while the study was underway.
Nước đang axit hóa trong khi nghiên cứu đang diễn ra.
The ocean had already acidified before the reef collapsed.
Đại dương đã axit hóa trước khi rạn san hô sụp đổ.
The water had been acidifying for a decade before action was taken.
Nước đã axit hóa suốt một thập kỷ trước khi hành động được thực hiện.
Thì tương lai
Scientists predict the sea will acidify considerably by 2100.
Các nhà khoa học dự đoán biển sẽ axit hóa đáng kể vào năm 2100.
In ten years the reef waters will be acidifying even faster.
Trong mười năm nữa, nước quanh rạn san hô sẽ đang axit hóa còn nhanh hơn.
By then the sea will have acidified beyond safe levels.
Đến lúc đó, biển sẽ đã axit hóa vượt mức an toàn.
By next century the sea will have been acidifying continuously since industrialization.
Đến thế kỷ sau, biển sẽ đã axit hóa liên tục kể từ thời công nghiệp hóa.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + acidify / acidifies | Quá khứ đơn S + acidified | Tương lai đơn S + will + acidify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + acidifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + acidifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + acidifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + acidified | Quá khứ hoàn thành S + had + acidified | Tương lai hoàn thành S + will have + acidified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + acidifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + acidifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + acidifying |
Luyện chia acidify qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (acidified), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn acidified.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
