Chia động từ ace
All Tenses of the Verb "ace"
Một động từ, mười hai thì. Xem ace biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
ace · aced · will aceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + acingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + acedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + acingThì hiện tại
He always aces his presentations at work.
Anh ấy luôn đạt điểm xuất sắc trong các buổi thuyết trình ở công ty.
He is acing every round of the tournament so far.
Anh ấy đang giành chiến thắng xuất sắc ở mọi vòng đấu cho đến giờ.
She has already aced her final exams.
Cô ấy đã đạt điểm xuất sắc trong các kỳ thi cuối kỳ rồi.
They have been acing their exams all semester.
Họ đã liên tục đạt điểm xuất sắc trong các kỳ thi suốt học kỳ.
Thì quá khứ
I aced my driving test yesterday.
Hôm qua tôi đã đạt xuất sắc bài thi lái xe.
She was acing every question until the last one.
Cô ấy đang trả lời xuất sắc mọi câu hỏi cho đến câu cuối.
He had aced the audition before anyone else even tried.
Anh ấy đã vượt qua buổi thử giọng xuất sắc trước khi ai khác kịp thử.
They had been acing every match before the finals.
Họ đã liên tục thắng xuất sắc mọi trận trước vòng chung kết.
Thì tương lai
We will ace the presentation tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ thuyết trình xuất sắc.
At noon he will be acing the qualifying round.
Vào trưa mai anh ấy sẽ đang thi đấu xuất sắc ở vòng loại.
By next year he will have aced ten certification exams.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã đạt xuất sắc mười kỳ thi chứng chỉ.
By 2030 they will have been acing competitions for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã liên tục thắng xuất sắc các cuộc thi suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + ace / aces | Quá khứ đơn S + aced | Tương lai đơn S + will + ace |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + acing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + acing | Tương lai tiếp diễn S + will be + acing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + aced | Quá khứ hoàn thành S + had + aced | Tương lai hoàn thành S + will have + aced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + acing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + acing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + acing |
Luyện chia ace qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (aced), không dùng nguyên mẫu (ace).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
